Dưới đây là bài phân tích kết quả kinh doanh và tài chính của Tập Đoàn Cienco4 (C4G) dựa trên báo cáo được cung cấp, tập trung vào số liệu và bảng biểu, bỏ qua phần biểu đồ và lời mở đầu.
Phân tích Kết quả Kinh doanh và Tài chính của Tập Đoàn Cienco4 (C4G)
Tổng quan về Doanh nghiệp
Tập Đoàn Cienco4 (C4G) là một công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, với ngành nghề chính là xây lắp. Năm thành lập của công ty là 1962. Trụ sở chính đặt tại Đống Đa, Hà Nội. C4G niêm yết trên sàn UPCoM với mã cổ phiếu C4G.
Theo số liệu năm 2024:
| Chỉ tiêu | Giá trị (tỷ đồng) | Tăng trưởng so với cùng kỳ (%) |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.171 | +21% |
| Lợi nhuận gộp | 455 | +13% |
| Lợi nhuận sau thuế CĐTS | 179 | +38% |
Cơ cấu doanh thu năm 2024 của C4G phân chia theo mảng kinh doanh như sau:
| Mảng kinh doanh | Doanh thu (tỷ đồng) | Tỷ lệ tổng doanh thu (%) | Lợi nhuận gộp (tỷ đồng) | Tỷ lệ tổng LN gộp (%) |
|---|---|---|---|---|
| Xây dựng | 2.740 | 86% | 244 | 54% |
| Thu phí BOT | 322 | 10% | 173 | 38% |
| Khác (1) | 109 | 3% | 109 | 24% |
| Tổng cộng | 3.171 | 100% | 526 | 116% |
(1) Các mảng khác bao gồm bán vật liệu xây dựng, cho thuê thiết bị, văn phòng, chuyển nhượng bất động sản.
Hai cổ đông lớn nhất của C4G tính đến tháng 3/2025 là:
| Cổ đông lớn | Triệu CP | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần New Link | 37,1 | 10,37% |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 27,6 | 7,72% |
Kết quả Kinh doanh Giai đoạn 2020 – 2024
Doanh thu ròng của C4G từ 2020 – 2024 (Nghìn tỷ đồng)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xây dựng | |||||
| Thu phí BOT | |||||
| Bán vật tư | |||||
| Chuyển nhượng BĐS | |||||
| Khác | |||||
| Tổng | 1.985 | 2.726 | 2.629 | 3.171 | 3.821 |
| % Tăng trưởng Doanh thu svck | 44.6% | -3.6% | 20.6% | 20.6% |
Lợi nhuận gộp của C4G từ 2020 – 2024 (Tỷ đồng)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xây dựng | |||||
| Thu phí BOT | |||||
| Bán vật tư | |||||
| Chuyển nhượng BĐS | |||||
| Khác | |||||
| Tổng | 303 | 281 | 368 | 401 | 455 |
| % Tăng trưởng LN gộp svck | -7.2% | 31.0% | 9.0% | 13.5% |
LNST-CĐTS của C4G từ 2020 – 2024 (Tỷ đồng)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| LNST-CĐTS (cột trái) | 63 | 152 | 130 | 179 | 248 |
| Biên LNST-CĐTS (cột phải) |
Kế hoạch LNST của C4G từ 2020 – 2024 và tỷ lệ hoàn thành (%)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| LNST thực tế (Tỷ đồng) | 63 | 152 | 130 | 179 | 248 |
| Tỷ lệ hoàn thành KH (%) | 32% | 31% | 52% | 39% | 71% |
Dòng tiền của C4G từ 2020-2024 (Tỷ đồng)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| CFO | 89,1 | -86,7 | 99,1 | 493,1 | -917,5 |
| CFI | |||||
| CFF |
Nợ vay của C4G từ 2020-2024 (Nghìn tỷ đồng) và các tỷ lệ (%)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nợ (cột trái) | |||||
| Nợ vay ròng/ VCSH (cột phải) | |||||
| Nợ/Tổng vốn* (cột phải) | |||||
| Nợ/Tài sản (cột phải) |
Vốn điều lệ của C4G từ 2020-2024 (Nghìn tỷ đồng)
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vốn điều lệ | 1.0 | 1.0 | 2.2 | 3.6 | 3.6 |
Giai đoạn 2022-2023: Phát hành 112,4 triệu CP/đợt cho CĐ hiện hữu (giá 10.000 VND/CP)
Các chỉ số tài chính chính năm 2021-2024
| Chỉ số | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu (tỷ đồng) | 1.885 | 2.726 | 2.629 | 3.171 |
| % svck | -9,8% | 44,6% | -3,6% | 20,6% |
| LNST sau lợi ích CĐTS (tỷ đồng) | 63 | 152 | 130 | 179 |
| % svck | -0,9% | 140,9% | -14,2% | 37,6% |
| EPS | ||||
| % svck | -0,9% | 140,9% | -46,0% | 37,6% |
| Biên LN gộp | 20,8% | 14,6% | 15,4% | 14,3% |
| Biên EBITDA | 24,7% | 16,8% | 15,9% | 10,2% |
| Biên LN từ HĐKD | 16,2% | 11,1% | 10,7% | 10,1% |
| Biên LN ròng | 3,3% | 5,6% | 5,0% | 5,7% |
| EV/EBITDA | 22,1x | 21,9x | 26,9x | 17,3x |
| P/E | 21,2x | 17,2x | 21,6x | 16,7x |
| P/B | 1,0x | 1,1x | 0,8x | 0,8x |
| ROA | 1,9% | 1,5% | 2,0% | 1,9% |
| ROE | 4,7% | 5,0% | 13,1% | 4,7% |
Triển vọng Công ty và Dự án
Dựa trên giá trị hợp đồng và tiến độ dự án, backlog còn lại ước tính khoảng 4 nghìn tỷ đồng, đảm bảo doanh thu xây lắp trong 2025-2026.
Các dự án lớn đang triển khai của C4G:
| Dự án | Thời gian thi công (dự kiến) | Giá trị hợp đồng của C4G (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Cao tốc Bắc Nam: Đoạn Hậu Giang – Cà Mau (gói thầu XL01) | 1.778 | |
| Sân bay Quảng Trị (gói thầu XL02) | 1.100 | |
| Sân bay Long Thành (gói thầu 4.6) | 755 | |
| Vành đai 3 TP Hồ Chí Minh (gói thầu XL08) | 670 | |
| Cao tốc Bắc Nam: Đoạn Khánh Hòa – Buôn Mê Thuột (gói thầu XL03) | 562 | |
| Hầm Chui Giải Phóng (gói thầu XL17) | 524 | |
| Vành đai 4 TP Hà Nội (gói thầu XL11) | 435 | |
| Tuyến đường N1, D1 Khu Đại học Nam Cao (gói thầu XL11) | 434 | |
| Tỉnh lộ 1B Khánh Hòa | 396 | |
| Vành đai 3 TP.HCM (gói thầu XL10) | 269 | |
| QL14B TP Đà Nẵng | 210 | |
| Nút giao An Phú | 33 |
Các trạm thu phí BOT đang vận hành của C4G:
| Dự án liên quan | Trạm thu phí | Thời gian thu phí dự kiến đến |
|---|---|---|
| Tuyến tránh TP. Vinh | Cầu Bến Thủy I, II | 2037 |
| Cầu Yên Lệnh – Nút giao Vực Vòng | Cầu Yên Lệnh – Hưng Yên | 2029 |
| Quốc Lộ 1A Cienco4 – TCT 319 | Hoàng Mai – Nghệ An | 2026 |
| Đường Thái Nguyên – Chợ Mới, QL3 đoạn Km75-Km100 | BOT Thái Nguyên – Chợ Mới | Đang chờ chuyển nhượng |
Các dự án Bất động sản của C4G:
| Dự án | Vị trí | Tổng diện tích (ha) | Chi phí đầu tư (tỷ đồng) | Sản phẩm/ Diện tích thương phẩm | Tiến độ dự án |
|---|---|---|---|---|---|
| KĐT Long Sơn 1B* | Long Sơn, Nghệ An | 2,4 | N/A | 1,4 ha thương phẩm | Đang GPMB |
| KĐT Long Sơn 3* | Long Sơn, Nghệ An | 6,6 | N/A | 2,9 ha thương phẩm | Đang GPMB |
| Khu nghỉ dưỡng Cầu Cau | Thanh Chương, Nghệ An | 370,3 | 1,532 | Biệt thự nghỉ dưỡng | Đang gia hạn giấy chứng nhận đầu tư |
| Tòa nhà 29 Quang Trung – TP. Vinh | TP. Vinh, Nghệ An | 0,2 | N/A | Cho thuê | Đang cho thuê |
| Tòa nhà công vụ tại Hà Nội | Hoàng Mai, Hà Nội | 0,1 | N/A | Cho thuê | Đang cho thuê |
| Khu nhà hạt quản lý tuyến tránh TP. Vinh | Hưng Nguyên, Nghệ An | 3,5 | N/A | Cho thuê | Đang cho thuê |
| Tòa nhà CIENCO4 Tower | Q.3, TP.HCM | 0,8 | N/A | Cho thuê | Đang cho thuê |
| VPĐD Miền Nam | Bình Thạnh, Q.3, TP.HCM | 0,1 | N/A | Cho thuê | Đang cho thuê |
Định giá Cổ phiếu C4G so với các công ty cùng ngành
| Công ty | GTVH (tỷ đồng) | DT thuần trượt 12T (tỷ đồng) | Svck (%) | LNST-CĐTS trượt 12T (tỷ đồng) | Svck (%) | Nợ vay ròng/ VCSH (%) | ROE (%) | ROA (%) | P/E trượt 12T (x) | P/B quý gần nhất (x) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MCG VINACONEX | 12.600 | 12.873 | 101,3% | 945,1 | 250,1% | 56,5% | 12,3% | 3,1% | 13,3 | 1,6 |
| CC1 TCT Xây dựng số 1 | 6.268 | 10.180 | 181,1% | 240,3 | 98,0% | 74,2% | 5,9% | 1,5% | 26,1 | 1,5 |
| CTD Xây dựng Coteccons | 8.674 | 22.906 | 138,6% | 373,0 | 198,4% | 2,0% | 4,4% | 1,5% | 23,2 | 1,0 |
| CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 7.644 | 3.028 | 99,1% | 257,2 | 137,2% | 208,2% | 4,2% | 0,7% | 20,1 | 1,3 |
| HHV Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả | 5.338 | 3.308 | 123,1% | 405,0 | 126,6% | 171,3% | 4,8% | 1,1% | 13,2 | 1,0 |
| DPG Tập đoàn Đạt Phương | 3.213 | 3.577 | 103,7% | 222,6 | 106,6% | 55,6% | 11,8% | 3,4% | 14,4 | 1,6 |
| LCG LIZEN | 1.998 | 2.513 | 123,8% | 132,1 | 109,7% | 24,4% | 5,2% | 2,2% | 15,0 | 0,8 |
| THG XD Tiền Giang | 1.712 | 1.867 | 111,8% | 140,5 | 117,1% | 27,8% | 19,8% | 7,0% | 12,2 | 2,3 |
| HAN Xây dựng Hà Nội | 1.462 | 2.599 | 87,5% | 53,8 | 121,3% | 21,5% | 3,6% | 0,8% | 27,2 | 1,0 |
| HTN Hưng Thịnh Incons | 945 | 1.140 | 42,5% | 25,3 | 42,5% | 148,9% | 1,7% | 0,3% | 37,4 | 0,6 |
| Trung bình | 4.985 | 6.399 | 111,3% | 279,5 | 130,8% | 79,0% | 7,4% | 2,2% | 20,2 | 1,3 |
| Trung vị | 4.276 | 3.168 | 107,8% | 231,4 | 119,2% | 56,0% | 5,0% | 1,5% | 17,5 | 1,1 |
| C4G Tập Đoàn Cienco4 | 2.991 | 3.171 | 20,6% | 179,3 | 37,6% | 67,3% | 4,7% | 1,9% | 16,7 | 0,8 |
Rủi ro Đầu tư
- Giá vật liệu xây dựng biến động bất lợi: Giá các vật liệu xây dựng chính như cát và đá có xu hướng tăng, gây áp lực chi phí đầu vào cho C4G.
- Chậm trễ trong giải ngân vốn đầu tư công: Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công từ ngân sách nhà nước bị trì hoãn có thể ảnh hưởng đến tiến độ dự án và doanh thu lợi nhuận của C4G.
- Rủi ro thâm hụt dòng tiền: Khoản phải thu của C4G tăng liên tục, có thể gây khó khăn trong thanh toán các khoản nợ ngắn hạn và chi phí hoạt động.
- Sai phạm liên quan đến khoản vay cho Trustlink: Vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin và quản trị công ty liên quan đến khoản vay cho CTCP Dịch vụ và Đầu tư Trustlink, có thể ảnh hưởng đến uy tín của C4G.
- Sai phạm trong quá trình cổ phần hóa/ quản lý đất đai: Sai phạm trong quản lý đất đai được thanh tra chỉ ra cũng có thể ảnh hưởng đến uy tín và hoạt động của công ty.
Chuyển nhượng khu đô thị Long Sơn 1B và Long Sơn 3
- C4G đã nhận đặt cọc chuyển nhượng dự án Long Sơn 1B và Long Sơn 3, dự kiến hoàn tất chuyển nhượng trong tương lai gần.
- Kỳ vọng 2 dự án này (tổng 8,9 ha) sẽ được chuyển nhượng trong 2025-2027, mang lại doanh thu chuyển nhượng bất động sản đáng kể.
Chuyển nhượng BOT Chợ Mới – Thái Nguyên
- Dự án BOT Thái Nguyên – Chợ Mới dự kiến được nhà nước mua lại với tổng vốn 2.850 tỷ đồng (C4G sở hữu 49,31%).
- Kỳ vọng dự án sẽ được chuyển nhượng trong 2026-2027, cải thiện dòng tiền cho C4G.
Đánh giá chung
Năm 2024, C4G ghi nhận kết quả kinh doanh tăng trưởng tích cực về doanh thu và lợi nhuận. Tuy nhiên, công ty vẫn đối diện với một số rủi ro liên quan đến biến động giá vật liệu, tiến độ giải ngân vốn đầu tư công và các vấn đề về quản trị. Triển vọng trong tương lai phụ thuộc vào khả năng duy trì backlog, hiệu quả hoạt động các dự án BOT và tiến độ chuyển nhượng các dự án bất động sản.
Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây