Phân tích chi tiết kết quả kinh doanh và tài chính của Tổng CTCP XNK và Xây dựng Việt Nam (VCG)
Tổng quan doanh nghiệp
Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (Vinaconex), mã giao dịch VCG, là một trong những nhà thầu xây lắp hàng đầu Việt Nam với bề dày kinh nghiệm hơn 35 năm. Công ty hoạt động chính trong ba lĩnh vực:
- Xây lắp: Thực hiện các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đây là mảng kinh doanh chủ lực, đóng góp 60-70% doanh thu.
- Bất động sản: Đầu tư và kinh doanh các dự án BĐS dân dụng, nghỉ dưỡng và khu công nghiệp.
- Đầu tư tài chính: Đầu tư vào các lĩnh vực như năng lượng, nước sạch, giáo dục, thương mại, phát triển nguồn nhân lực.
Phân tích hoạt động kinh doanh
1. Mảng Xây lắp:
Mảng xây lắp của VCG duy trì đà tăng trưởng ổn định nhờ uy tín, năng lực thi công và mối quan hệ tốt với các chủ đầu tư. Công ty có khả năng trúng thầu các dự án lớn, phức tạp. Trong giai đoạn 10 năm qua, VCG đã tham gia đấu 122 gói thầu dự án đầu tư công, trúng 81 gói.
Kết quả đấu thầu của VCG (đơn vị: tỷ đồng):
| Năm | Trúng thầu | Chưa có kết quả | Trượt thầu |
|---|---|---|---|
| 2020 | 10 | 11 | 10 |
| 2021 | 10 | 12 | 10 |
| 2022 | 12 | 12 | 16 |
| 2023 | 19 | 21 | 5 |
| 2024 | 50 | 1 | – |
| 2205 | 1 | – | – |
Năng lực thi công/đấu thầu một số doanh nghiệp xây dựng hạ tầng:
| Công ty | Số gói tham gia đấu thầu | Số gói trúng thầu | Số gói trượt | Mối quan hệ với bên mời thầu | Nhà thầu đã từng liên danh | Điểm năng lực¹ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG) | 122 | 81 | 37 | 81 | 107 | 17.002,81 |
| TCT Xây dựng Trường Sơn | 652 | 616 | 28 | 266 | 160 | 14.734,19 |
| TCT Xây dựng số 1 – CTCP (CC1) | 80 | 57 | 20 | 53 | 84 | 14.511,09 |
| TCT Thăng Long – CTCP (TTL) | 72 | 49 | 22 | 45 | 99 | 9.842,47 |
| TCT 319 Bộ Quốc Phòng | 597 | 547 | 40 | 300 | 193 | 7.150,54 |
| TCT Xây dựng Hà Nội – CTCP (HAN) | 30 | 20 | 8 | 20 | 31 | 6.714,81 |
| CTCP Tập đoàn Đèo Cả | 36 | 25 | 10 | 26 | 54 | 5.083,70 |
| CTCP Tập đoàn Cienco4 (C4G) | 49 | 31 | 10 | 30 | 51 | 4.605,20 |
| CTCP Xây dựng và Lắp máy Trung Nam | 95 | 59 | 29 | 57 | 73 | 4.924,47 |
| CTCP Đầu tư và Xây dựng Giao thông Phương Thành | 41 | 24 | 12 | 27 | 49 | 4.916,66 |
| Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Trung Chính | 61 | 49 | 8 | 41 | 72 | 4.903,84 |
| CTCP Tập đoàn Đạt Phương (DPG) | 79 | 60 | 15 | 56 | 64 | 4.282,36 |
| CTCP Hải Đăng | 59 | 40 | 15 | 34 | 76 | 3.728,42 |
| Công ty TNHH Tập đoàn Sơn Hải | 31 | 23 | 5 | 24 | 28 | 3.199,17 |
| TCT Xây dựng Lũng Lô | 945 | 887 | 45 | 337 | 87 | 2.728,48 |
| TCT Xây dựng Công trình Hàng không ACC | 49 | 39 | 9 | 50 | 32 | 2.712,28 |
| CTCP Tập đoàn Thuận An | 52 | 39 | 9 | 39 | 61 | 2.354,43 |
| CTCP Xây dựng Công trình 510 | 138 | 133 | 3 | 52 | 75 | 1.162,45 |
| Cienco1 | 9 | 5 | 3 | 6 | 11 | 693,78 |
¹ Số điểm được Dauthau.info phân tích dựa theo Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Quy mô doanh thu mảng xây lắp năm 2024 (đơn vị: tỷ đồng):
| Công ty | Doanh thu |
|---|---|
| VCG | 9.039 |
| CC1 | 4.961 |
| Trường Sơn* | 4.859 |
| Đèo Cả* | 4.417 |
| Sơn Hải* | 3.000 |
| DPG | 2.694 |
| 319 BQP* | 2.017 |
| Trung Chính* | 1.851 |
| C4G | 1.500 |
(*) : dữ liệu năm 2023
2. Mảng Bất động sản:
VCG đang triển khai 8 dự án BĐS dân dụng và 3 dự án BĐS khu công nghiệp, tập trung tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Quảng Nam và Phú Yên. Công ty có quỹ đất lớn và năng lực phát triển dự án đã được kiểm chứng. Thị trường BĐS dự kiến phục hồi từ 2025, tạo điều kiện cho mảng này tăng trưởng.
Một số dự án BĐS dân dụng nổi bật:
- KĐT du lịch nghỉ dưỡng Cát Bà Amatina (Hải Phòng)
- KĐT Km3, Km4 (Móng Cái, Quảng Ninh)
- KĐT Đại lộ Hòa Bình kéo dài (Móng Cái, Quảng Ninh)
- TTTM Chợ Mơ (Hà Nội)
- KĐT Thiên Ân Điện Nam – Điện Ngọc (Quảng Nam)
- Condotel resort Tuy Hòa (Phú Yên)
Dự báo KQKD tại dự án Cát Bà Amatina (đơn vị: tỷ đồng):
| Năm | Doanh thu | Lợi nhuận gộp |
|---|---|---|
| 2027F | 1.031 | 471 |
| 2028F | 2.235 | 992 |
| 2029F | 1.475 | 673 |
| 2030F | 861 | 394 |
3. Mảng Đầu tư tài chính:
Mảng đầu tư tài chính của VCG bao gồm thủy điện, nước sạch, giáo dục, mang lại dòng tiền ổn định hàng năm. Doanh thu hàng năm khoảng 2.000 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 700-800 tỷ đồng.
Dự án đầu tư tài chính và doanh thu hàng năm (tỷ đồng):
| Dự án | Công suất | Doanh thu hàng năm |
|---|---|---|
| Thủy điện Ngòi Phát và Mở rộng | 84 MWI | 400 |
| Thủy điện Đăk Ba | 30MW | 200 |
| Nước sạch VIWACO | 200.000 m3/ngày | 1.100 |
| Hệ thống giáo dục Lý Thái Tổ | 4.000 học sinh | 300 |
Dự báo KQKD mảng đầu tư tài chính (đơn vị: tỷ đồng):
| Năm | Doanh thu | Lợi nhuận gộp | Biên lợi nhuận gộp (%) |
|---|---|---|---|
| 2022 | 2.264 | 856 | 37,8% |
| 2023 | 2.525 | 985 | 39,0% |
| 2024 | 3.083 | 1.172 | 37,8% |
| 2025F | 4.471 | 1.746 | 39,0% |
| 2026F | 5.206 | 2.035 | 39,1% |
Phân tích tài chính
Tình hình tài chính:
Tình hình tài chính của VCG đã cải thiện đáng kể sau giai đoạn thoái vốn nhà nước. Công ty giảm dần dư nợ vay, tỷ lệ nợ vay ròng/Vốn chủ sở hữu giảm xuống 0,57 lần vào cuối năm 2024. Tỷ lệ bao phủ lãi vay (EBIT/lãi vay) đạt 2,8 lần, cho thấy khả năng trả nợ tốt. ROE trung bình giai đoạn 2010-2024 đạt 9,54%.
Tỷ lệ Nợ vay ròng/VCSH được cải thiện (đơn vị: tỷ đồng):
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vay ngắn hạn | 1.621 | 1.481 | 1.592 | 1.427 | 1.549 | 1.572 | 3.478 | 6.136 | 5.813 | 5.851 | 4.452 |
| Vay dài hạn | 1.158 | 2.024 | 2.828 | 2.755 | 3.347 | 4.439 | 6.121 | 4.962 | 5.519 | 5.022 | 4.307 |
| Nợ vay ròng/VCSH | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,3 | 1,2 | 0,9 | 0,7 | 0,7 | 0,6 |
Chi phí lãi vay (đơn vị: tỷ đồng):
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi phí lãi vay | 314 | 298 | 322 | 304 | 328 | 353 | 401 | 854 | 602 | 525 | 446 |
| Tỷ lệ bao phủ lãi vay (EBIT/chi phí lãi vay) | 3,6 | 3,6 | 3,8 | 3,9 | 3,6 | 3,6 | 3,3 | 1,8 | 2,4 | 2,6 | 2,8 |
Tỷ suất sinh lời cải thiện sau thoái vốn:
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROA | 1,1% | 1,4% | 1,5% | 1,6% | 1,5% | 1,5% | 0,8% | 1,3% | 2,6% | 3,0% | 3,1% |
| ROE | 5,9% | 7,0% | 7,4% | 7,8% | 7,0% | 7,0% | 3,7% | 4,4% | 7,8% | 8,6% | 8,7% |
Các khoản phải thu (đơn vị: tỷ đồng):
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các khoản phải thu | 6.012 | 5.569 | 5.498 | 5.345 | 5.773 | 6.056 | 7.795 | 7.070 | 6.669 | 6.247 | 5.858 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng (%) | 8% | 8% | 9% | 9% | 9% | 9% | 17% | 10% | 10% | 9% | |
| Các khoản phải thu/Tổng tài sản | 36% | 34% | 32% | 30% | 31% | 31% | 36% | 23% | 22% | 20% |
Dự báo KQKD 2025-2026 (đơn vị: tỷ đồng)
| Đơn vị: tỷ đồng | 2024 | 2025F | 2026F | 2025 y/y | 2026 y/y |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12.870 | 15.231 | 17.833 | 18,3% | 17,1% |
| – Xây dựng | 9.274 | 10.665 | 11.732 | 15,0% | 10,0% |
| – Bất động sản dân dụng | 1.071 | 1.483 | 1.630 | 38,5% | 9,9% |
| – Đầu tư tài chính và khác | 2.525 | 3.083 | 4.471 | 22,1% | 45,0% |
| Lợi nhuận gộp | 1.981 | 2.410 | 3.111 | 21,7% | 29,1% |
| Doanh thu tài chính | 333 | 291 | 324 | -12,7% | 11,5% |
| Chi phí tài chính | 446 | 427 | 379 | -4,3% | -11,3% |
| Chi phí bán hàng và QLDN | 438 | 544 | 633 | 24,2% | 16,4% |
| Lợi nhuận từ CTLK | -79 | -73 | -88 | – | – |
| Thu nhập khác (ròng) | 21 | 13 | 17 | -39,6% | 32,7% |
| LNTT | 1.373 | 1.670 | 2.352 | 21,7% | 40,8% |
| LNST sau CĐTS | 927 | 1.117 | 1.573 | 20,5% | 40,8% |
| BLN gộp | 15,4% | 15,8% | 17,4% | 2,8% | 10,3% |
| – Xây dựng | 3,5% | 5,0% | 5,2% | 44,2% | 4,0% |
| – BĐS dân dụng | 65,8% | 45,4% | 46,1% | -31,0% | 1,7% |
| – Đầu tư tài chính và khác | 37,8% | 39,0% | 39,1% | 3,3% | 0,2% |
| BLN ròng | 7,2% | 7,3% | 8,8% | 1,8% | 20,3% |
| EPS (đồng/cp) | 1.694 | 1.866 | 2.628 |
Định giá và khuyến nghị
BVSC sử dụng kết hợp phương pháp định giá từng phần và phương pháp so sánh P/B để xác định giá trị hợp lý cho VCG là 26.000 đồng/cp. Khuyến nghị OUTPERFORM với mức giá mục tiêu 26.000 đồng/cp, cao hơn 22,6% so với giá đóng cửa ngày 28/03/2025.
Tổng hợp định giá:
| Tổng hợp định giá | Giá trị hợp lý VCSH (triệu đồng) | Tỷ trọng | Giá trị/cp (đồng/cp) |
|---|---|---|---|
| Định giá từng phần | 15.423.162 | 50% | 25.766 |
| So sánh P/B | 15.678.456 | 50% | 26.192 |
| Giá trị hợp lý | 25.979 |
So sánh P/B:
| So sánh P/B (đồng/cp) | P/B mục tiêu | BVPS 2025 | Giá mục tiêu |
|---|---|---|---|
| So sánh P/B | 1,7x | 15.498 | 26.192 |
Kết luận
VCG là doanh nghiệp hàng đầu ngành xây dựng với nền tảng kinh doanh ổn định, tài chính lành mạnh và tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ từ các mảng xây lắp, bất động sản và đầu tư tài chính. Khuyến nghị OUTPERFORM với giá mục tiêu 26.000 đồng/cp.
Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây