Phân tích chi tiết Báo cáo định giá lần đầu cổ phiếu HHP Global (HSX: HHP)
Khuyến nghị và Giá mục tiêu:
FPT Securities lần đầu tiên định giá cổ phiếu HHP Global (HSX: HHP) và đưa ra khuyến nghị MUA. Giá mục tiêu được xác định là 11.600 đồng/cp, cao hơn 29,6% so với giá đóng cửa ngày 01/04/2025 là 8.950 đồng/cp. Định giá này được thực hiện bằng phương pháp chiết khấu dòng tiền FCFE và FCFF với tỷ trọng 50:50.
Triển vọng đầu tư và Động lực tăng trưởng:
Báo cáo nhấn mạnh động lực tăng trưởng doanh thu chính đến từ Dự án Nhà máy Hoàng Hà Hải Phòng. Nhà máy mới dự kiến đi vào hoạt động từ quý 2/2025, muộn hơn so với kế hoạch ban đầu do ảnh hưởng của bão Yagi. Tuy nhiên, khi đi vào hoạt động, nhà máy mới sẽ giúp HHP tăng tổng năng lực sản xuất lên 212,5% so với hiện tại.
Các yếu tố hỗ trợ tăng trưởng doanh thu:
- Sản lượng tiêu thụ năm 2025 dự kiến đạt hơn 60 nghìn tấn thành phẩm, tăng 5,7 lần so với năm 2024. Mức tăng trưởng đột biến này đến từ hai yếu tố:
- Nền so sánh năm 2024 thấp: Do nhà máy cũ đóng cửa.
- Nhu cầu tiêu thụ tăng trưởng tốt: Đặc biệt là khu vực miền Bắc, dự kiến tăng trưởng 7%-8% YoY nhờ tăng trưởng tiêu dùng, bán lẻ và hoạt động đóng gói xuất nhập khẩu.
- Hợp đồng hợp tác với Tập đoàn Thương mại SUMEC (Trung Quốc): Mở rộng kênh bán hàng sang thị trường quốc tế.
Kỳ vọng về Biên lợi nhuận gộp:
Năm 2025, biên lợi nhuận gộp kỳ vọng đạt 7,9%, tăng 4,8 điểm phần trăm so với năm trước. Động lực tăng biên lợi nhuận gộp đến từ:
- Giá bán đầu ra tăng: Theo kỳ vọng thị trường.
- Tỷ trọng đóng góp mảng sản xuất tăng: Trong cơ cấu doanh thu, mảng sản xuất có biên lợi nhuận gộp cao hơn mảng thương mại.
Rủi ro đầu tư:
Báo cáo cũng chỉ ra hai rủi ro chính cần lưu ý:
- Tiến độ vận hành nhà máy mới chậm hơn so với kế hoạch: Dự kiến đi vào hoạt động từ đầu quý 2/2025 thay vì tháng 9/2024 như kế hoạch cũ.
- Áp lực chi trả lãi vay tăng cao: Tỷ lệ Nợ vay/VCSH tăng từ 1,2x lần (năm 2022) lên khoảng 1,8x lần (giai đoạn 2023-2024).
Phân tích ngành và vị thế doanh nghiệp:
Báo cáo cung cấp thông tin tổng quan về ngành giấy bao bì Việt Nam, nhấn mạnh sự phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu (OCC) và xu hướng mở rộng công suất ngành. HHP Global được đánh giá là doanh nghiệp có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ nhờ dự án nhà máy mới.
Phân tích tài chính dự phóng:
Dựa trên các giả định, báo cáo dự phóng kết quả kinh doanh HHP Global như sau:
Bảng dự phóng kết quả kinh doanh (Đơn vị: triệu VNĐ):
| HĐKD | 2023 | 2024 | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.109.334 | 1.870.470 | 2.695.388 | 3.348.049 |
| Giá vốn hàng bán | (1.040.653) | (1.812.487) | (2.482.972) | (3.120.870) |
| Lợi nhuận gộp | 68.681 | 57.983 | 212.416 | 227.179 |
| Chi phí bán hàng | (2.620) | (5.687) | (9.675) | (12.017) |
| Chi phí quản lý DN | (7.407) | (6.998) | (15.928) | (19.785) |
| Lợi nhuận thuần HĐKD | 58.653 | 45.298 | 186.813 | 195.376 |
| (Lỗ)/lãi HĐTC | 7.794 | 8.304 | 12.732 | 10.406 |
| Lợi nhuận khác | 1.542 | (117) | (6.462) | (8.123) |
| Lợi nhuận trước thuế, lãi vay | 58.223 | 54.921 | 192.915 | 197.450 |
| Chi phí lãi vay | (27.121) | (25.184) | (113.844) | (124.315) |
| Lợi nhuận trước thuế | 31.102 | 29.737 | 79.071 | 73.135 |
| Thuế TNDN | (6.568) | (6.115) | (15.814) | (14.627) |
| LNST công ty mẹ | 20.963 | 18.596 | 58.196 | 53.243 |
| EPS (đ/cp) | 672 | 615 |
Bảng dự phóng Cân đối kế toán (Đơn vị: triệu VNĐ):
| CĐKT | 2023 | 2024 | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Tài sản ngắn hạn | 548.557 | 1.160.416 | 1.396.720 | 1.649.389 |
| Tiền và tương đương tiền, ĐTTC ngắn hạn | 133.144 | 223.374 | 208.119 | 262.072 |
| Các khoản phải thu | 236.894 | 537.940 | 727.755 | 870.493 |
| Hàng tồn kho | 170.365 | 353.502 | 446.935 | 499.339 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 8.154 | 45.600 | 13.911 | 17.485 |
| Tài sản dài hạn | 1.529.529 | 1.725.377 | 1.772.853 | 1.729.581 |
| Nguyên giá tài sản CĐHH | 259.394 | 336.490 | 1.645.504 | 1.686.840 |
| Khấu hao lũy kế | (108.427) | (115.623) | (183.974) | (298.725) |
| Giá trị còn lại tài sản CĐHH | 150.967 | 220.867 | 1.461.530 | 1.388.115 |
| Đầu tư tài chính dài hạn | ||||
| Tài sản dài hạn khác | 60.360 | 56.544 | 134.357 | 164.500 |
| Tổng tài sản | 2.078.086 | 2.885.793 | 3.169.573 | 3.378.970 |
| Nợ phải trả | 1.313.038 | 1.853.629 | 2.076.011 | 2.234.456 |
| Phải trả người bán | 567.361 | 100.895 | 282.102 | 354.576 |
| Vay và nợ ngắn hạn | 340.099 | 895.941 | 981.847 | 1.116.781 |
| Quỹ khen thưởng phúc lợi | 12.367 | 13.353 | 15.213 | 21.032 |
| Nợ ngắn hạn | 919.828 | 1.010.189 | 1.279.161 | 1.492.390 |
| Vay và nợ dài hạn | 393.162 | 843.440 | 796.850 | 742.066 |
| Nợ dài hạn | 393.210 | 843.440 | 796.850 | 742.066 |
| Vốn chủ sở hữu | 765.048 | 1.032.165 | 1.093.562 | 1.144.514 |
| Thặng dư | ||||
| Vốn điều lệ | ||||
| LN chưa phân phối | 76.862 | 50.597 | 105.074 | 146.677 |
| Tổng cộng nguồn vốn | 2.078.086 | 2.885.793 | 3.169.573 | 3.378.970 |
Bảng Tỷ số tài chính dự phóng:
| Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất lợi nhuận | ||||
| Tỷ suất lợi nhuận gộp | 6,2% | 3,1% | 7,9% | 6,8% |
| Tỷ suất LNST | 1,9% | 1,0% | 2,2% | 1,6% |
| ROE DuPont | 3,8% | 2,3% | 6,1% | 5,3% |
| ROA DuPont | 1,4% | 0,7% | 1,9% | 1,6% |
| Tỷ suất EBIT/doanh thu | 5,2% | 2,9% | 7,2% | 5,9% |
| LNST/LNTT | 67,4% | 62,5% | 73,6% | 72,8% |
| LNTT/EBIT | 53,4% | 54,1% | 41,0% | 37,0% |
| Khả năng hoạt động | ||||
| Vòng quay tổng tài sản | 0,7x | 0,8x | 0,9x | 1,0x |
| Đòn bẩy tài chính | ||||
| Đòn bẩy tài chính | 2,8x | 3,0x | 3,2x | 3,3x |
| Khả năng thanh toán | ||||
| Chỉ số thanh toán hiện hành | 0,6x | 1,1x | 1,1x | 1,1x |
| Chỉ số thanh toán nhanh | 0,4x | 0,8x | 0,7x | 0,8x |
| Chỉ số thanh toán tiền mặt | 0,1x | 0,2x | 0,2x | 0,2x |
| Nợ / Tài sản | 0,6x | 0,6x | 0,7x | 0,7x |
| Nợ / VCSH | 1,7x | 1,8x | 1,9x | 2,0x |
| Nợ ngắn hạn / VCSH | 1,2x | 1,0x | 1,2x | 1,3x |
| Nợ dài hạn / VCSH | 0,5x | 0,8x | 0,7x | 0,6x |
| Khả năng trả lãi vay | 2,1x | 2,2x | 1,7x | 1,6x |
| Số ngày hoạt động | ||||
| Số ngày phải thu | 99,82 | 75,60 | 85,70 | 87,12 |
| Số ngày tồn kho | 47,87 | 52,75 | 58,83 | 55,34 |
| Số ngày phải trả | 122,29 | 67,29 | 28,15 | 37,23 |
| Số ngày chuyển đổi tiền mặt | 25,40 | 61,06 | 116,38 | 105,22 |
| Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho | 10,1x | 10,6x | 7,0x | 7,0x |
Định giá và khuyến nghị:
Giá mục tiêu 11.600 đồng/cp được xác định dựa trên phương pháp chiết khấu dòng tiền, cho thấy tiềm năng tăng trưởng đáng kể cho cổ phiếu HHP. Khuyến nghị MUA được đưa ra dựa trên triển vọng tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận mạnh mẽ từ nhà máy mới, mặc dù vẫn tồn tại một số rủi ro liên quan đến tiến độ dự án và áp lực tài chính.
Lưu ý: Đây là phân tích dựa trên báo cáo định giá của FPT Securities tại thời điểm 01/04/2025. Nhà đầu tư cần xem xét kỹ báo cáo đầy đủ và tự đưa ra quyết định đầu tư của mình.
Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây