Cổ phiếu NT2 (KHẢ QUAN, Giá mục tiêu: 21.500 Đồng/cp): Lợi nhuận phục hồi thuận lợi

Phân tích Chi tiết KQKD và Tài chính của NT2 (CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2) dựa trên Báo cáo SSI Research

Dựa trên báo cáo phân tích mới nhất từ SSI Research ngày 30/05/2025, CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) đang có những tín hiệu phục hồi tích cực sau giai đoạn khó khăn trong năm 2024. SSI Research duy trì khuyến nghị KHẢ QUAN đối với cổ phiếu này với giá mục tiêu 12 tháng là 21.500 đồng/cp, tương ứng tiềm năng tăng giá 16% so với giá đóng cửa ngày 29/05/2025 là 18.500 đồng/cp. Kỳ vọng chính là sự phục hồi lợi nhuận ròng từ mức thấp kỷ lục năm 2024.

1. Kết quả Kinh doanh Quý 1/2025: Chuyển mình tích cực

NT2 đã ghi nhận kết quả kinh doanh Quý 1/2025 sát với kỳ vọng của SSI, cho thấy sự phục hồi mạnh mẽ so với khoản lỗ nặng trong cùng kỳ năm 2024.

  • Doanh thu và Lợi nhuận:

    • Doanh thu thuần đạt 1.427 tỷ đồng, tăng 444,7% so với Quý 1/2024 (262 tỷ đồng).
    • Lợi nhuận sau thuế (LNST) đạt 37 tỷ đồng, đảo chiều ngoạn mục từ khoản lỗ 158 tỷ đồng trong Quý 1/2024.
    • Lợi nhuận gộp đạt 45 tỷ đồng, so với lỗ 225 tỷ đồng cùng kỳ.
    • Lợi nhuận hoạt động đạt 25 tỷ đồng, so với lỗ 241 tỷ đồng cùng kỳ.
    • EBITDA đạt 228 tỷ đồng, tăng 1118,1% svck.
  • Sản lượng và Giá bán:

    • Sản lượng tiêu thụ (thương phẩm) đạt 588 triệu kWh, tăng 288% svck (152 triệu kWh).
    • Sản lượng hợp đồng (Qc) được phân bổ cao hơn đáng kể, đạt 632 triệu kWh (so với chỉ 1 triệu kWh trong Q1/2024), đây là động lực chính thúc đẩy kết quả kinh doanh phục hồi.
    • Giá bán bình quân (VND/kWh) tăng 40% svck, đạt 2.426 VND/kWh (so với 1.728 VND/kWh Q1/2024).
    • Giá khí (USD/MMBTU) tăng nhẹ 3,1% svck, đạt 9,6 USD/MMBTU (so với 9,3 USD/MMBTU Q1/2024).

Chi tiết số liệu Q1/2025 và so sánh:

Bảng 2: Các chỉ tiêu chính của NT2 trong Q1/2025
| Chỉ tiêu | 1Q25 | 1Q24 | YoY | 4Q24 | QoQ |
| :———————– | :—– | :—– | :—— | :—– | :—– |
| Sản lượng tiêu thụ (triệu kWh) | 588 | 152 | 288% | 821 | -28% |
| Qc (triệu kWh) | 632 | 1 | 48504% | 667 | -5% |
| Giá bán bình quân (VND/kWh) | 2.426 | 1.728 | 40% | 2.172 | 12% |
| Giá khí (USD/MMBTU) | 9,6 | 9,3 | 3,1% | 9,5 | 0% |
Nguồn: NT2, SSI Research

Bảng 3: KQKD Q1/2025
| Tỷ đồng | 1Q25 | 1Q24 | YoY | 4Q24 | QoQ |
| :——————- | :—– | :—– | :—— | :—– | :—– |
| Doanh thu thuần | 1.427 | 262 | 444,7% | 1.784 | -20,0% |
| Lợi nhuận gộp | 45 | -225 | n.m | 88 | -49,2% |
| Lợi nhuận hoạt động | 25 | -241 | n.m | 68 | -63,7% |
| EBIT | 56 | -153 | n.m | 100 | -43,9% |
| EBITDA | 228 | 19 | 1118,1% | 271 | -16,1% |
| LNTT | 44 | -158 | n.m | 90 | -51,4% |
| LNST | 37 | -158 | n.m | 75 | -50,4% |
| NPATMI | 37 | -158 | n.m | 75 | -50,4% |
Nguồn: NT2, SSI Research

2. Kế hoạch Năm 2025 và Triển vọng của SSI Research

2.1. Kế hoạch năm 2025 theo NT2:
Tại ĐHĐCĐ 2025, NT2 đặt mục tiêu kinh doanh phục hồi mạnh mẽ với các chỉ tiêu sau:

Bảng 5: Kế hoạch năm 2025 của NT2
| Tỷ đồng | 2024 | 2025G | YoY |
| :——————- | :— | :—- | :—- |
| Tổng doanh thu* | 6.117 | 8.212 | 34% |
| Tổng sản lượng (triệu kWh) | 2.742 | 3.468 | 26% |
| LNTT | 104 | 310 | 198% |
| LNST | 83 | 279 | 236% |
Nguồn: NT2, SSI Research. *Tổng doanh thu bao gồm doanh thu thuần, thu nhập tài chính và thu nhập khác.

Kế hoạch này của NT2 đã bao gồm khoản thu nhập bất thường dự kiến đạt 268 tỷ đồng, bao gồm khoảng 177 tỷ đồng tiền bồi thường lỗ tỷ giá các năm 2019-2021 và khoảng 91 tỷ đồng phí dịch vụ môi trường rừng đã chi trả giai đoạn 2019-2024. Nếu loại trừ các khoản thu nhập bất thường và các khoản khác, LNTT cốt lõi dự kiến của NT2 là 41 tỷ đồng (+31% svck).

SSI Research đánh giá kế hoạch này tương đối thận trọng, có thể do ban lãnh đạo lo ngại về các yếu tố bất định như phân bổ Qc nửa cuối năm, rủi ro giá khí và tiến độ thanh toán của EVN.


NT2 cũng dự kiến cho thuê phần diện tích trống tại khu nhà công vụ để tăng thêm thu nhập, tuy nhiên hoạt động này chưa được đưa vào kế hoạch kinh doanh 2025.

Bảng 6: Khu nhà ở công vụ của NT2
| Chỉ tiêu | Chi tiết |
| :——————- | :——————————————- |
| Năm khởi công | 2012 |
| Địa điểm | Tỉnh Đồng Nai |
| Chức năng | Tòa nhà có 12 tầng:
• Khu dịch vụ, thương mại (2 tầng)
• 110 căn hộ chung cư (10 tầng) dành cho nhân viên |
| Tỷ lệ sử dụng hiện tại | 56,4% (62/110 căn) |
Nguồn: NT2, SSI Research

2.2. Ước tính của SSI Research cho 2025-2026:
SSI Research duy trì kỳ vọng về sự phục hồi lợi nhuận của NT2 trong giai đoạn 2025-2026.

  • Năm 2025: SSI dự báo sản lượng điện tăng 15% svck và LNST tăng 295% svck. Động lực chính đến từ việc nguồn cung khí tạm thời cải thiện sau sự kiện bàn giao nhà máy điện khí Phú Mỹ 2.2 vào tháng 2/2025 và việc ghi nhận thu nhập từ khoản bồi thường lỗ tỷ giá và phí dịch vụ môi trường rừng.

  • Năm 2026: SSI kỳ vọng LNST tiếp tục tăng trưởng 9% svck. Động lực chính từ năm 2026 trở đi là việc NT2 sẽ hoàn tất khấu hao toàn bộ máy móc thiết bị vào cuối năm 2025, giúp giảm đáng kể chi phí hoạt động.

Ước tính chi tiết của SSI Research cho các chỉ tiêu tài chính chính:

Bảng 1: Chỉ tiêu chính
| Tỷ đồng | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025F | 2026F |
| :————– | :—- | :—- | :—- | :—- | :—- | :—- |
| Doanh thu thuần | 6.150 | 8.788 | 6.386 | 5.944 | 7.142 | 6.485 |
| Lợi nhuận gộp | 676 | 1.082 | 510 | 52 | 384 | 456 |
| EBITDA | 1.284 | 1.647 | 1.235 | 826 | 958 | 629 |
| LNTT | 566 | 943 | 514 | 104 | 363 | 446 |
| LN ròng | 534 | 883 | 473 | 83 | 327 | 357 |
| EPS (VND) | 1.756 | 2.960 | 1.546 | 190 | 1.067 | 1.163 |
| BVPS (VND) | 14.706| 16.027| 15.062| 14.552| 14.919| 15.082|
| DPS (VND) | 1.650 | 2.500 | 1.500 | 700 | 1.000 | 1.000 |
| ROE | 12,5% | 20,0% | 10,6% | 1,9% | 7,7% | 8,3% |
| Tỷ suất cổ tức | 6,3% | 10,8% | 6,1% | 3,8% | 5,4% | 5,4% |
Nguồn: NT2, SSI Research

2.3. Chiến lược dài hạn:
NT2 đang tích cực làm việc với EVN/EPTC và PVN để điều chỉnh hợp đồng mua bán điện (PPA), nhằm bổ sung điều khoản cho phép sử dụng khí LNG làm nguồn nhiên liệu phát điện. Đây là một bước đi chiến lược nhằm giảm thiểu rủi ro thiếu khí dài hạn.

3. Các Yếu tố Hỗ trợ và Rủi ro Giảm giá

3.1. Yếu tố hỗ trợ:

  • Việc phê duyệt LNG làm nhiên liệu phát điện sẽ góp phần giải quyết tình trạng thiếu khí, vốn là một mối lo ngại dài hạn.
  • Giá trị khoản bồi thường lỗ tỷ giá và phí dịch vụ môi trường rừng được ghi nhận có thể cao hơn dự kiến.

3.2. Rủi ro giảm giá:

  • Nhu cầu tiêu thụ điện thấp hơn dự báo, hoặc tình trạng thiếu khí trở nên trầm trọng hơn.
  • Biến động bất thường của giá khí.
  • Rủi ro chậm trễ trong việc ghi nhận các khoản bồi thường lỗ tỷ giá và phí dịch vụ môi trường rừng.
  • Rủi ro phân bổ Qc thấp hơn trong nửa cuối 2025 (do nhu cầu điện thấp, ưu tiên thủy điện).
  • Nguy cơ chậm thanh toán từ EVN ảnh hưởng đến dòng tiền.
  • Cạnh tranh gay gắt hơn từ các nhà máy năng lượng tái tạo.

4. Định giá và Khuyến nghị

SSI Research sử dụng phương pháp kết hợp DCF (chiết khấu dòng tiền) và EV/EBITDA để định giá cổ phiếu NT2.

Bảng 8: Tóm tắt định giá
| Chỉ tiêu | Giá mục tiêu (Đồng/cp) | Tỷ trọng | Hệ số mục tiêu | Giả định |
| :—————— | :——————— | :——- | :————- | :——————————————————————– |
| Theo phương pháp DCF | 21.116 | 30% | | Áp dụng WACC 8,7%, lãi suất phi rủi ro 2,4%, ERP 8,4%. |
| EV/EBITDA | 21.664 | 70% | 5,5x | Dựa trên EV/EBITDA mục tiêu 5,5x áp dụng cho EBITDA năm 2025F của SSI. |
| Giá mục tiêu | 21.500 | | | |
| EV/EBITDA 2025 (x) | 5,5 | | | |
| Tiềm năng tăng giá | 16,2% | | | So với giá đóng cửa ngày 29/05/2025 (18.500 đồng/cp). |
| Tỷ suất cổ tức 2024 | 3,8% | | | Dựa trên cổ tức tiền mặt 700 VND/cp năm 2024. |
| ROI bao gồm tỷ suất cổ tức | 20,0% | | | |
Nguồn: SSI Research

Với giá mục tiêu 12 tháng là 21.500 đồng/cp và tiềm năng tăng giá 16,2%, SSI Research tiếp tục duy trì khuyến nghị KHẢ QUAN đối với cổ phiếu NT2.

5. Thông tin tài chính chi tiết (Phụ lục)

Dưới đây là bản tóm tắt các chỉ tiêu tài chính chính của NT2 từ Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh và Lưu chuyển tiền tệ theo ước tính của SSI Research cho giai đoạn 2023-2026.

Phụ lục: Báo cáo tài chính năm (Tỷ đồng)

Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản ngắn hạn 4.770 5.774 5.880 5.397
Tổng tài sản dài hạn 3.681 2.924 1.397 1.193
Tổng tài sản 8.451 8.698 7.276 6.591
Tổng nợ phải trả 4.115 4.509 2.982 2.249
Vốn chủ sở hữu 4.336 4.189 4.295 4.342
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 8.451 8.698 7.276 6.591
Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 6.386 5.944 7.142 6.485
Lợi nhuận gộp 510 52 384 456
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 514 32 363 445
Lợi nhuận trước thuế 514 104 363 446
Lợi nhuận ròng 473 83 327 357
Lợi nhuận chia cho cổ đông 473 83 327 357
EPS cơ bản (VND) 1.546 190 1.067 1.163
Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 857 528 243 407
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư -1.090 -67 -3 -2
Dòng tiền từ hoạt động tài chính -150 -405 -252 -330
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -383 56 -12 75
Tiền cuối kỳ 1 57 45 120
Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Các hệ số khả năng thanh toán
Hệ số thanh toán hiện hành 1,2 1,3 2 2,4
Hệ số thanh toán nhanh 1,1 1,2 1,8 2,2
Nợ ròng / EBITDA -0,6 -1,4 -1,4 -2,3
Khả năng thanh toán lãi vay 16,2 4 11,4 14,4
Ngày phải thu 147 159,3 151 155
Ngày phải trả 76,1 121,8 110 90
Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Cơ cấu vốn
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 0,5 0,5 0,6 0,7
Nợ phải trả / Tổng tài sản 0,5 0,5 0,4 0,3
Nợ Vốn chủ sở hữu -0,2 -0,3 -0,3 -0,3
Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Các hệ số khả năng sinh lời
Tỷ suất lợi nhuận gộp 8,0% 0,9% 5,4% 7,0%
Tỷ suất lợi nhuận ròng 7,4% 1,4% 4,6% 5,5%
ROE 10,6% 1,9% 7,7% 8,3%
ROA 6,0% 1,0% 4,1% 5,1%
ROIC 9,4% 2,1% 6,9% 7,3%
Nguồn: NT2, SSI ước tính

6. Kế hoạch cổ tức:
NT2 cũng đã công bố kế hoạch cổ tức:

  • Cổ tức 2024: 700 đồng/cổ phiếu bằng tiền mặt, từ lợi nhuận giữ lại cuối năm 2024.
  • Cổ tức 2025: Dự kiến chi trả 10% trên vốn điều lệ (hình thức chưa xác định).

Nhìn chung, báo cáo của SSI Research cho thấy bức tranh tích cực hơn cho NT2 trong năm 2025 và 2026, nhờ sự phục hồi về sản lượng, kỳ vọng ghi nhận thu nhập bất thường và lợi thế từ việc hoàn tất khấu hao tài sản cố định. Tuy nhiên, các rủi ro liên quan đến nguồn cung khí, giá khí, nhu cầu điện và tiến độ thanh toán vẫn cần được theo dõi chặt chẽ.


Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây

Các bài viết liên quan đến cổ phiếu :

  • 2026-04-24 Cổ phiếu NT2 – LNST dự kiến tăng khoảng 5 lần YoY từ nền thấp của quý 1/2025; rủi ro điều chỉnh giảm nhẹ – Báo cáo KQKD
  • 2026-04-16 Cổ phiếu NT2 -Gặt hái quả ngọt, cổ tức dồi dào – Mua – Upside 18%
  • 2026-04-14 Cổ phiếu NT2 Báo cáo ngắn – CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 ( VN/ Tăng tỷ trọng): Tái định giá dòng tiền
  • 2026-04-14 Cổ phiếu POW Báo cáo cập nhật – OUTPERFORM – Doanh nghiệp phát điện hàng đầu Việt Nam
  • 2026-03-11 Cổ phiếu NT2 – LNST đạt mức cao kỷ lục trong quý 4/2025, tiềm năng điều chỉnh tăng – Báo cáo KQKD
  • 2026-03-02 Cổ phiếu NT2 THEO DÕI – Báo cáo cập nhật nhanh – FPTS – 27/02/2026
  • 2026-01-31 Cổ phiếu NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 ( VN/Nắm giữ/TP: VND29,100) – Cập nhật – Lợi nhuận năm 2025 vượt kỳ vọng
  • 2026-01-27 Cổ phiếu NT2 Cập nhật – TRUNG LẬP
  • 2026-01-27 Cổ phiếu NT2 (KHẢ QUAN, Giá mục tiêu: 30.000 Đồng/cp): KQKD 2025 lập đỉnh 10 năm; tăng trưởng kỳ vọng duy trì
  • 2026-01-27 Cổ phiếu NT2 X-Stock | 31,550 +24%: Cập nhật KQKD Q4/2025 và định giá
  • Viết một bình luận