Phân tích chi tiết kết quả kinh doanh và tài chính CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG) – 22/07/2025
Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi sâu vào phân tích báo cáo doanh nghiệp CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (mã chứng khoán: TNG) được Mirae Asset Securities công bố ngày 22/07/2025. Báo cáo đưa ra đánh giá về triển vọng của TNG, đồng thời phân tích chi tiết các chỉ số tài chính quan trọng để nhà đầu tư có cái nhìn toàn diện về tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
I. Tóm tắt đánh giá và khuyến nghị:
- Mirae Asset duy trì giá mục tiêu 25,000 VND/cổ phiếu cho TNG (đã điều chỉnh cổ tức).
- Hạ khuyến nghị từ "Mua" xuống "Tăng tỷ trọng" do giá cổ phiếu đã tăng đáng kể (38.8%) so với báo cáo gần nhất.
- Đánh giá TNG hưởng lợi từ sự ổn định trong bối cảnh vĩ mô, đặc biệt là thỏa thuận thương mại với Mỹ.
- Dự báo nhu cầu hàng dệt may sẽ giảm trong nửa cuối năm 2025 do lo ngại lạm phát và niềm tin tiêu dùng thấp.
II. Phân tích kết quả kinh doanh:
A. KQKD Q2/2025:
- Doanh thu: Tăng trưởng đáng kể (+16.3% YoY), đạt 2,527.6 tỷ đồng.
- Giá vốn hàng bán: Tăng 19.5% YoY lên 2,169.4 tỷ đồng.
- Lợi nhuận gộp: Đi ngang, đạt 358.2 tỷ đồng.
- Tỷ suất lợi nhuận gộp: Thu hẹp xuống 14.1% (Q2 2024: 16.5%). Lý do được cho là ảnh hưởng từ mức thuế cơ bản 10%.
- Chi phí tài chính: Giảm 21.2% YoY, còn 97.5 tỷ đồng.
- Lợi nhuận hoạt động: Tăng 29.3% YoY, đạt 148.2 tỷ đồng.
- LNST: Tăng 39.5% YoY, đạt 120.4 tỷ đồng.
B. KQKD 6T/2025:
- Doanh thu: Đạt 4,038.3 tỷ đồng (+14.5% YoY).
- LNST: Đạt 161.1 tỷ đồng (+24.7% YoY).
C. Dự phóng năm 2025:
- Mirae Asset duy trì dự phóng năm 2025 do lo ngại nhu cầu hàng dệt may giảm trong nửa cuối năm.
- Số lượng nhân viên trung bình: Khoảng 20,000 (2024: 19,052).
- Năng suất: 400 triệu đồng/NV (đi ngang).
- Doanh thu: 8,000 tỷ đồng (+4.5% YoY).
- Lợi nhuận hoạt động: 421.5 tỷ đồng (+5.1% YoY).
- LNST: 345.7 tỷ đồng (+9.8% YoY).
III. Bảng tổng hợp dự báo tài chính:
Dưới đây là bảng tổng hợp các chỉ tiêu tài chính quan trọng được Mirae Asset dự báo cho giai đoạn 2023-2027:
| Năm | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu (tỷ VND) | 7,096 | 7,656 | 8,000 | 8,505 | 9,020 |
| LNHĐ (tỷ VND) | 300 | 401 | 422 | 470 | 541 |
| Biên LNHĐ (%) | 4.2 | 5.2 | 5.3 | 5.5 | 6.0 |
| LNST CĐ Cty mẹ (tỷ VND) | 226 | 315 | 346 | 386 | 444 |
| EPS (VND) | 1,988 | 2,568 | 2,470 | 2,756 | 3,172 |
| ROE (%) | 12.1 | 16.8 | 17.7 | 18.5 | 19.6 |
| P/E (x) | 10.0 | 7.9 | 8.5 | 7.7 | 6.7 |
| P/B (x) | 1.3 | 1.4 | 1.3 | 1.2 | 1.1 |
IV. Định giá:
Mirae Asset sử dụng phương pháp chiết khấu dòng tiền tự do (FCFF) để định giá TNG. Các giả định chính bao gồm:
- Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu: 13%.
- Tăng trưởng dài hạn sau năm 2035: 0%.
Kết quả định giá cho thấy giá trị hợp lý của cổ phiếu TNG là 25,042 VND.
V. Kịch bản phân tích độ nhạy:
Báo cáo cũng đưa ra ba kịch bản phân tích độ nhạy của TNG đó là: cơ sở, lạc quan và bi quan.
A. Kịch bản cơ sở:
| 2025F | 2026F | 2027F | 2028F | 2029F | 2030F | 2031F | 2032F | 2033F | 2034F | 2035F | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu (tỷ VND) | 8,000 | 8,505 | 9,020 | 9,545 | 10,080 | 10,625 | 11,180 | 11,610 | 11,610 | 11,610 | 11,610 |
| LNHĐ (tỷ VND) | 422 | 470 | 541 | 610 | 677 | 737 | 799 | 788 | 696 | 603 | 507 |
| Biên LNHĐ (%) | 5.3 | 5.5 | 6.0 | 6.4 | 6.7 | 6.9 | 7.1 | 6.8 | 6.0 | 5.2 | 4.4 |
| LNTT (tỷ VND) | 422 | 470 | 541 | 610 | 677 | 737 | 799 | 788 | 696 | 603 | 507 |
| LNST (tỷ VND) | 346 | 386 | 444 | 500 | 555 | 605 | 655 | 646 | 571 | 494 | 416 |
| EPS (VND) | 2,470 | 2,756 | 3,172 | 3,574 | 3,966 | 4,319 | 4,679 | 4,618 | 4,077 | 3,533 | 2,969 |
| ROE (%) | 17.7 | 18.5 | 19.6 | 20.0 | 20.0 | 19.5 | 18.9 | 16.8 | 13.6 | 11.0 | 8.8 |
| P/E (x) | 8.5 | 7.7 | 6.7 | 5.9 | 5.3 | 4.9 | 4.5 | 4.6 | 5.2 | 6.0 | 7.1 |
| P/B (x) | 1.3 | 1.2 | 1.1 | 1.0 | 0.9 | 0.8 | 0.7 | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.5 |
| Tổng tài sản (tỷ VND) | 5,529 | 5,732 | 5,897 | 6,109 | 6,377 | 6,687 | 7,042 | 7,456 | 7,786 | 8,046 | 8,237 |
| VCSH (tỷ VND) | 2,011 | 2,165 | 2,370 | 2,625 | 2,927 | 3,273 | 3,662 | 4,045 | 4,360 | 4,610 | 4,790 |
B. Kịch bản lạc quan:
| 2025F | 2026F | 2027F | 2028F | 2029F | 2030F | 2031F | 2032F | 2033F | 2034F | 2035F | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu (tỷ VND) | 8,323 | 8,849 | 9,384 | 9,931 | 10,487 | 11,054 | 11,632 | 12,079 | 12,079 | 12,079 | 12,079 |
| LNHĐ (tỷ VND) | 533 | 621 | 738 | 857 | 980 | 1,101 | 1,229 | 1,288 | 1,255 | 1,226 | 1,196 |
| Biên LNHĐ (%) | 6.4 | 7.0 | 7.9 | 8.6 | 9.3 | 10.0 | 10.6 | 10.7 | 10.4 | 10.1 | 9.9 |
| LNTT (tỷ VND) | 533 | 621 | 738 | 857 | 980 | 1,101 | 1,229 | 1,288 | 1,255 | 1,226 | 1,196 |
| LNST (tỷ VND) | 437 | 509 | 605 | 703 | 803 | 903 | 1,007 | 1,056 | 1,029 | 1,005 | 981 |
| EPS (VND) | 3,121 | 3,638 | 4,323 | 5,022 | 5,739 | 6,449 | 7,198 | 7,545 | 7,356 | 7,182 | 7,006 |
| ROE (%) | 21.9 | 22.9 | 23.9 | 24.1 | 23.7 | 22.8 | 21.9 | 19.8 | 17.0 | 14.9 | 13.2 |
| P/E (x) | 6.7 | 5.8 | 4.9 | 4.2 | 3.7 | 3.3 | 2.9 | 2.8 | 2.9 | 2.9 | 3.0 |
| P/B (x) | 1.3 | 1.1 | 1.0 | 0.8 | 0.7 | 0.6 | 0.5 | 0.5 | 0.4 | 0.4 | 0.3 |
| Tổng tài sản (tỷ VND) | 5,635 | 5,947 | 6,251 | 6,638 | 7,121 | 7,688 | 8,349 | 9,118 | 9,844 | 10,546 | 11,226 |
| VCSH (tỷ VND) | 2,091 | 2,353 | 2,699 | 3,131 | 3,651 | 4,258 | 4,956 | 5,698 | 6,416 | 7,112 | 7,787 |
C. Kịch bản bi quan:
| 2025F | 2026F | 2027F | 2028F | 2029F | 2030F | 2031F | 2032F | 2033F | 2034F | 2035F | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu (tỷ VND) | 5,175 | 5,504 | 5,843 | 6,191 | 6,549 | 6,774 | 6,774 | 7,000 | 7,000 | 7,226 | 7,226 |
| LNHĐ (tỷ VND) | 365 | 339 | 342 | 343 | 337 | 173 | 291 | 294 | 245 | 247 | 311 |
| Biên LNHĐ (%) | 7.0 | 6.1 | 5.9 | 5.5 | 5.1 | 2.6 | 4.3 | 4.2 | 3.5 | 3.4 | 4.3 |
| LNTT (tỷ VND) | 365 | 339 | 342 | 343 | 337 | 173 | 291 | 294 | 245 | 247 | 311 |
| LNST (tỷ VND) | 268 | 249 | 252 | 252 | 248 | 127 | 214 | 217 | 181 | 182 | 229 |
| EPS (VND) | 3,398 | 3,155 | 3,192 | 3,194 | 3,138 | 1,612 | 2,712 | 2,744 | 2,286 | 2,299 | 2,900 |
| ROE (%) | 15.0 | 12.9 | 12.9 | 12.8 | 12.5 | 6.5 | 11.3 | 11.5 | 9.8 | 10.0 | 12.8 |
| P/E (x) | 15.7 | 16.9 | 16.7 | 16.7 | 17.0 | 33.1 | 19.7 | 19.5 | 23.4 | 23.2 | 18.4 |
| P/B (x) | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.1 | 2.1 | 2.3 | 2.3 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.5 |
| Tổng tài sản (tỷ VND) | 3,924 | 3,948 | 3,977 | 4,006 | 4,040 | 4,063 | 4,065 | 4,131 | 4,133 | 4,171 | 4,253 |
| VCSH (tỷ VND) | 2,090 | 2,108 | 2,129 | 2,150 | 2,167 | 2,066 | 2,050 | 2,036 | 1,988 | 1,940 | 1,938 |
VI. Rủi ro:
Mirae Asset cũng chỉ ra một số rủi ro tiềm ẩn đối với TNG, bao gồm:
- Bất ổn từ chính sách thương mại của Mỹ.
- Khai thác đòn bẩy quá mức để tài trợ cho các khoản đầu tư mới.
- Cạnh tranh tiền lương với các nhà tuyển dụng khác ở miền Bắc Việt Nam.
- Phụ thuộc vào các nhà cung cấp chính từ Trung Quốc.
- Biến động tỷ giá VND/USD.
- Quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ.
VII. Kết luận:
Báo cáo của Mirae Asset cung cấp cái nhìn toàn diện về CTCP Đầu tư và Thương mại TNG. Mặc dù hạ khuyến nghị xuống "Tăng tỷ trọng", Mirae Asset vẫn đánh giá cao triển vọng của TNG trong bối cảnh thị trường ổn định. Tuy nhiên, nhà đầu tư cần lưu ý đến các rủi ro tiềm ẩn và tự đưa ra quyết định đầu tư phù hợp với khẩu vị rủi ro và mục tiêu tài chính của mình.
Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây