Cổ phiếu VPB [MUA +35,1%] – Lợi thế về vốn sẽ thúc đẩy tiềm năng tăng trưởng – Cập nhật

Tuyệt vỡi! Dưới đây là bài đăng blog phân tích chi tiết kết quả kinh doanh và tài chính của Ngân hàng VPBank dựa trên báo cáo của Vietcap, đảm bảo cung cấp đầy đủ số liệu và bảng biểu dẫn chứng mà bạn yêu cầu:


Phân tích chi tiết kết quả kinh doanh và tài chính VPBank theo báo cáo Vietcap

Vietcap tiếp tục duy trì khuyến nghị MUA cho Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB) với giá mục tiêu 25.000 đồng/cổ phiếu, tương ứng mức sinh lỠi dự phóng là +35,1%. Bản báo cáo cũng điỠu chỉnh tăng dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2025 lên 18,8 nghìn tỷ đồng (+18% YoY), chủ yếu nhỠgiảm chi phí hoạt động và chi phí dự phòng.

Lợi thế vốn và tiỠm năng tăng trưởng

VPBank được đánh giá cao vỠtiỠm năng tăng trưởng trong trung và dài hạn, được thúc đẩy bởi:

  1. Sự phục hồi tăng trưởng doanh thu: Dự kiến tăng trưởng tín dụng mạnh mẽ trong năm 2025 (dự kiến 22%) nhỠtận dụng lợi thế vốn và cơ sở khách hàng từ SMBC. Ngoài ra, VPBank cũng hướng đến khai thác 200.000 khách hàng FDI của SMBC và đẩy mạnh dòng thu từ dịch vụ phi tín dụng.
  2. Cải thiện đóng góp lợi nhuận từ FEC: FEC ghi nhận sự phục hồi mạnh mẽ trong quý 4/2024, với LNTT đạt 500 tỷ đồng. Vietcap dự báo ROE của FEC sẽ đạt 18% vào năm 2026F.
  3. Sự phục hồi của thị trưỠng BĐS: Thị trưỠng BĐS bắt đầu ghi nhận tín hiệu phục hồi từ cuối năm 2024. VPBank hiện đang hợp tác với hơn 40 chủ đầu tư BĐS, dự kiến đem lại lợi ích khi thị trưỠng thanh khoản BĐS cải thiện.
  4. Nâng tỷ lệ sở hữu nước ngoài: VPBank đủ điỠu kiện nâng tỷ lệ sở hữu nước ngoài lên 49% nhỠviệc tiếp nhận GP Bank, mang lại sự linh hoạt trong huy động vốn.

Phân tích số liệu và dự báo từ Vietcap

Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh và dự báo (2024-2027F)

Chỉ tiêu 2024 2025F 2026F 2027F
LN trước dự phòng (tỷ đồng) 47.915 55.772 67.007 78.012
% YoY 33,8% 16,4% 20,1% 16,4%
LNST-CĐTS (tỷ đồng) 15.779 18.823 22.368 26.716
% YoY 58,2% 19,3% 18,8% 19,4%
EPS (đồng) 2.069 2.372 2.819 3.367
% YoY 45,7% 19.3% 18,8% 19.4%
NIM (%) 5,85% 5,94% 6,14% 6,18%
Tỷ lệ CASA (%) 14,1% 15,1% 16,1% 17,1%
Nợ xấu/cho vay (%) 4,20% 3,70% 3,75% 3,55%
Chi phí tín dụng (%) 4,0% 3,7% 3,7% 3,6%
Chi phí/thu nhập (%) 23,0% 24,5% 25,5% 26,0%
P/B (lần) 1,1x 1,0x 0,9x 0,8x
P/E (lần) 9,7x 8,1x 6,8x 5,7x
ROE (%) 11,0% 12,4% 13,6% 14,8%
ROA (%) 1,8% 1,8% 1,8% 1,8%

Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025

So sánh với các ngân hàng và VNI

Chỉ số P/E (trượt) VPB Peers VNI
P/E (trượt) 9,7x 8,4x 14,6x
P/B (hiện tại) 1,1x 1,4x 1,7x
ROE 11,0% 19,2% 13,1%
ROA 1,8% 1,7% 2,0%

Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025


Dư bạo năm 2025 chi tiết

Tỷ đồng 2024 Dự báo 2025 cũ Dự báo 2025 mới Dự báo 2025 mới s/v 2024
NII 49.080 59.376 58.183 18,5%
**Thu nhập phí ròng *** 6.954 9.438 7.459 7,3%
Tổng thu nhập ngoài lãi (NOII) 13.175 16.586 15.688 19,1%
TOI 62.255 75.962 73.870 18,7%
OPEX (14.340) (18.991) (18.098) 26,2%
PPOP 47.915 56.972 55.772 16,4%
Chi phí dự phòng (27.903) (34.379) (31.684) 13,6%
Lợi nhuận ròng 15.779 16.960 18.823 19,3%
NIM (%) 5,85% 6,29% 5,94% 9 điểm cb
Lợi suất IEA (%) 9,55% 10,32% 9,90% 35 điểm cb
COF (%) 4,42% 4,62% 4,57% 15 điểm cb
Tỷ lệ CASA (%)* 14,1% 17,4% 15,1% 1,0 điểm %
CIR (%) 23,0% 25,0% 24,5% 1,5 điểm %
Tỷ lệ nợ xấu (NPL) (%) 4,20% 4,24% 3,70% -50 điểm cb
Tổng dư nợ cho vay (tỷ đồng) 692.876 789.601 846.172 22,1%
Tiá» n gửi KH (tá»· đồng) 485.667 620.643 616.797 27,0%
Giấy tỠcó giá (tỷ đồng) 66.976 57.703 83.720 25,0%
Tổng tài sản (tỷ đồng) 923.848 1.082.932 1.121.785 21,4%
Tổng vốn sở hữu (tỷ đồng) 147.275 154.710 157.454 6,9%
ROAE (%) 11,4% 11,3% 12,4% 0,9 điểm %
ROAA (%) 1,9% 1,7% 1,8% 0,0 điểm %
LDR quy định (%) 81,6% 78,7% 78,9% -2,7 điểm %

Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025

Tóm tăt định giá

(Tỷ đồng) Giá trị hợp lý Trọng số Đóng góp
Phương pháp thu nhập thặng dư 199.413 50% 99.707
Phương pháp P/B mục tiêu tại 1,3x 197.164 50% 98.582
Định giá tổng hợp 198.289
Cổ phiếu lưu hành (tỷ đồng) 7,934
Giá mục tiêu (TP) 25.000
Giá hiện tại 19.250
Tỷ lệ tăng +29,9%
Lợi suất cổ tức 5,2%
Tổng mức sinh lỠi dự phóng (%) +35,1%
P/B năm 2024 theo giá mục tiêu 1,3x
Khuyến nghị BUY

Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025

So sánh với các ngân hàng (dự báo năm 2024, 2025F, 2026F)

Mã Vốn hóa (tỷ USD) P/E P/B ROE ROA Tỷ lệ đòn bẩy Tỷ lệ nợ xấu
2024 2025F 2026F 2024 2025F 2026F 2024 2025F 2026F 2024 2025F 2026F TTM 2024
ACB 4,6 7,2 5,7 5,0 1,41 1,18 0,99 22,4% 22,8% 21,8% 2,22% 2,22% 2,18% 10,4 1,51%
BID 10,9 12,9 11,5 10,3 1,97 1,63 1,41 19,2% 18,0% 17,2% 0,97% 0,97% 0,97% 19,1 1,41%
CTG 8,9 10,6 8,8 7,4 1,52 1,30 1,11 18,5% 18,8% 18,9% 1,15% 1,15% 1,15% 15,9 1,25%
MBB 5,8 6,5 5,9 4,9 1,30 1,09 0,91 22,1% 20,4% 20,1% 2,21% 2,21% 2,21% 9,6 1,62%
VCB 21,6 17,7 15,8 14,0 2,78 2,18 1,93 18,6% 16,6% 16,2% 1,72% 1,72% 1,72% 10,5 0,96%
STB 2,8 8,0 5,7 4,5 1,33 1,09 0,88 20,0% 23,0% 23,8% 1,42% 1,42% 1,42% 13,6 2,40%
HDB 3,1 6,4 5,6 4,9 1,45 1,00 0,83 26,7% 23,8% 22,5% 1,96% 1,96% 1,96% 12,3 1,98%
TCB 7,7 9,2 7,6 6,2 1,36 1,19 1,03 15,6% 16,7% 17,8% 2,35% 2,35% 2,35% 6,6 1,12%
TPB 1,5 6,4 5,2 4,3 1,04 0,85 0,71 17,3% 19,0% 18,0% 1,57% 1,57% 1,57% 11,1 1,52%
VIB 2,3 8,4 7,2 5,9 1,43 1,27 1,10 18,1% 19,0% 20,2% 1,60% 1,60% 1,60% 11,8 3,51%
LPB 4,0 8,7 10,3 10,2 2,01 1,74 1,49 25,1% 20,2% 17,3% 2,18% 2,18% 2,18% 11,7 1,57%
Median 8,4 7,2 5,9 1,43 1,19 1,03 19,2% 19,0% 18,9% 1,72% 1,72% 1,72% 11,7 1,52%
VPB 6,0 9,4 8,2 6,9 1,09 1,02 0,94 11,4% 12,4% 13,6% 1,84% 1,84% 1,84% 6,3 4,20%

Nguồn: Dư liệu ngân hàng, Vietcap (dư liệu tính đến ngày 25/03/2025)

Báo cáo tài chính dự báo (2024-2027F)

BÁO CÁO KQKD (tỷ đồng)

Chỉ tiêu 2024 2025F 2026F 2027F
Thu nhập lãi vay 80.112 96.908 120.122 144.038
Chi phí lãi vay (31.031) (38.725) (49.069) (59.643)
Thu nhập lãi thuần 49.080 58.183 71.053 84.395
Thu nhập từ phí dịch vụ 6.126 7.045 8.807 10.128
Thu nhập ngoài lãi khác 7.048 8.642 10.083 10.899
Tổng thu nhập ngoài lãi 13.175 15.688 18.890 21.026
Tổng thu nhập từ HĐKD 62.255 73.870 89.942 105.421
Chi phí ngoài lãi (14.340) (18.098) (22.935) (27.410)
Chi phí quản lý khác 0 0 0 0
Tổng chi phí hoạt động (14.340) (18.098) (22.935) (27.410)
LN từ HĐKD trước dự phòng 47.915 55.772 67.007 78.012
Chi phí dự phòng (27.903) (31.684) (37.766) (43.073)
Thu nhập/chi phí khác 0 0 0 0
LN trước thuế 20.013 24.088 29.241 34.939
Thuế (4.026) (4.846) (5.882) (7.029)
LN ròng 15.987 19.242 23.359 27.910
Lợi ích CĐTS (208) (419) (991) (1.194)
LNST – CĐTS 15.779 18.823 22.368 26.716
LN ròng được chia (tr) 7.934 7.934 7.934 7.934
Số cp bình quân gia quyỠn (tr) 7.934 7.934 7.934 7.934
EPS (đồng) 2.069 2.372 2.819 3.367
DPS (đồng) 1.000 1.000 1.000 1.000

Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025

Bảng CĐKT (tỷ đồng)

Chỉ tiêu 2024 2025F 2026F 2027F
TiỠn và tương đương tiỠn 2.148 2.680 3.282 3.856
Tiá» n gửi tại NHNN 14.327 17.217 21.513 25.944
Tiá» n gửi tại và cho vay các TCTD khác 134.644 127.901 166.757 187.069
Đầu tư ngắn hạn 65.701 60.378 64.085 70.493
Cho vay khách hàng 676.546 826.518 984.097 1.153.917
Chứng khoán đầu tư – HTM 993 144 21 3
Đầu tư dài hạn 189 189 189 189
Tài sản và trang thiết bị 2.024 2.141 2.277 2.434
Tài sản khác 27.276 84.617 100.875 118.446
Tổng tài sản 923.848 1.121.785 1.343.095 1.562.352
Nợ NHNN 6 7 9 10
Huy động & vay liên ngân hàng 201.756 241.009 282.779 325.196
Vốn cho vay & ủy thác khác 11 5 3 1
Tiá» n gửi khách hàng 485.667 616.797 764.828 902.497
Công cụ tài chính khác 28 0 0 0
Giấy tỠcó giá 66.976 83.720 100.464 120.556
Nợ khác 22.129 22.793 23.477 24.181
Tổng nợ 776.572 964.331 1.171.558 1.372.441
Vốn CSH của cổ đông 141.905 151.664 164.756 181.936
Lợi ích CĐTS 5.370 5.790 6.781 7.975
Tổng nợ và vốn CSH 923.848 1.121.785 1.343.095 1.562.352

Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025

Rủi ro cǧn lưu ý

Mặc dù triển vá» vọng tăng trưởng tương đối tích cá»±c, Vietcap cÅ©ng lưu ý má»™t số rủi ro tiá» m È©n:

  • NIM thấp hÆ¡n kỳ vọng: Áp lá»±c tăng chi phí vốn và cạnh tranh lãi suất cho vay có thể ảnh hưởng đến NIM.
  • Thách thức trong kiểm soát chi phí tín dụng: Trong bối cảnh kinh tế vốn còn nhiá» u biến động, việc kiểm soát chất lượng tài sản và chi phí tín dụng là má»™t thá» thách.

Khuyến nghị đầu tư

Vietcap duy trì khuyến nghị MUA đối vá»›i cổ phiếu VPB vá»›i giá mục tiêu 25.000 đồng/cổ phiếu, dá»±a trên tiá» m năng tăng trưởng lá»›n từ các yếu tố động lá»±c đã phân tích. Nhà đầu tư nên cân nhắc kỹ các yếu tố rủi ro và tiệm năng trưởng để đưa ra quyết định đầu tư.


Hy vọng bài phân tích này cung cấp đủ thông tin chi tiết mà bạn cần. Nếu bạn có bất kỳ câu há»̉i nào, đừng ngần ngại há»̉i nhé!

Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây

Các bài viết liên quan đến cổ phiếu :

  • 2026-04-21 Cổ phiếu VPB – Tăng trưởng tín dụng hai con số và thu nhập phí mạnh mẽ thúc đẩy lợi nhuận; các chỉ số nợ xấu tăng nhẹ QoQ nhưng vẫn ở gần mức thấp trong nhiều năm – Báo cáo KQKD
  • 2026-04-21 Cổ phiếu VPX – Động lực từ mảng môi giới và cho vay ký quỹ mạnh mẽ một phần bị ảnh hưởng bởi áp lực chi phí vốn – Báo cáo KQKD
  • 2026-03-11 Cổ phiếu VPB – Lợi nhuận vượt kỳ vọng với tăng trưởng tín dụng cao; chất lượng tài sản tiếp tục cải thiện – Báo cáo KQKD
  • 2026-03-11 Cổ phiếu VPB – Động lực tăng trưởng toàn tập đoàn củng cố mục tiêu lợi nhuận 2026 mạnh mẽ – Báo cáo Gặp gỡ NĐT
  • 2026-03-09 Cổ phiếu DGW Báo cáo cập nhật – OUTPERFORM – Tiếp tục tăng trưởng hai con số trong 2026
  • 2026-03-02 Cổ phiếu VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng – Báo cáo cập nhật 4Q2025
  • 2026-03-02 Cổ phiếu VPB X-Alpha | 36,500 +30%: Định giá hấp dẫn so với triển vọng tăng trưởng
  • 2026-02-09 Cổ phiếu VPB – MUA – Kỳ vọng lợi nhuận năm 2026 duy trì đà tăng trưởng cao
  • 2026-02-09 Cổ phiếu HDB X-Stock | 32,700 +23%: Cập nhật KQKD Q4/2025
  • 2026-02-05 Cổ phiếu VPB X-Stock | 36,500 +31%: Cập nhật KQKD Q4/2025 và các định hướng trong 2026
  • Viết một bình luận