Tuyệt vỡi! Dưới đây là bà i đăng blog phân tÃch chi tiết kết quả kinh doanh và tà i chÃnh cá»§a Ngân hà ng VPBank dá»±a trên báo cáo cá»§a Vietcap, đảm bảo cung cấp đầy đủ số liệu và bảng biểu dẫn chứng mà bạn yêu cầu:
Phân tÃch chi tiết kết quả kinh doanh và tà i chÃnh VPBank theo báo cáo Vietcap
Vietcap tiếp tục duy trì khuyến nghị MUA cho Ngân hà ng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB) vá»›i giá mục tiêu 25.000 đồng/cổ phiếu, tương ứng mức sinh lá» i dá»± phóng là +35,1%. Bản báo cáo cÅ©ng Ä‘iá» u chỉnh tăng dá»± báo LNST sau lợi Ãch CÄTS năm 2025 lên 18,8 nghìn tá»· đồng (+18% YoY), chá»§ yếu nhá» giảm chi phà hoạt động và chi phà dá»± phòng.
Lợi thế vốn và tiỠm năng tăng trưởng
VPBank được đánh giá cao vỠtiỠm năng tăng trưởng trong trung và dà i hạn, được thúc đẩy bởi:
- Sá»± phục hồi tăng trưởng doanh thu: Dá»± kiến tăng trưởng tÃn dụng mạnh mẽ trong năm 2025 (dá»± kiến 22%) nhá» táºn dụng lợi thế vốn và cÆ¡ sở khách hà ng từ SMBC. Ngoà i ra, VPBank cÅ©ng hướng đến khai thác 200.000 khách hà ng FDI cá»§a SMBC và đẩy mạnh dòng thu từ dịch vụ phi tÃn dụng.
- Cải thiện đóng góp lợi nhuáºn từ FEC: FEC ghi nháºn sá»± phục hồi mạnh mẽ trong quý 4/2024, vá»›i LNTT đạt 500 tá»· đồng. Vietcap dá»± báo ROE cá»§a FEC sẽ đạt 18% và o năm 2026F.
- Sá»± phục hồi cá»§a thị trưỠng BÄS: Thị trưỠng BÄS bắt đầu ghi nháºn tÃn hiệu phục hồi từ cuối năm 2024. VPBank hiện Ä‘ang hợp tác vá»›i hÆ¡n 40 chá»§ đầu tư BÄS, dá»± kiến Ä‘em lại lợi Ãch khi thị trưỠng thanh khoản BÄS cải thiện.
- Nâng tá»· lệ sở hữu nước ngoà i: VPBank đủ Ä‘iá» u kiện nâng tá»· lệ sở hữu nước ngoà i lên 49% nhá» việc tiếp nháºn GP Bank, mang lại sá»± linh hoạt trong huy động vốn.
Phân tÃch số liệu và dá»± báo từ Vietcap
Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh và dự báo (2024-2027F)
| Chỉ tiêu | 2024 | 2025F | 2026F | 2027F |
|---|---|---|---|---|
| LN trước dự phòng (tỷ đồng) | 47.915 | 55.772 | 67.007 | 78.012 |
| % YoY | 33,8% | 16,4% | 20,1% | 16,4% |
| LNST-CÄTS (tá»· đồng) | 15.779 | 18.823 | 22.368 | 26.716 |
| % YoY | 58,2% | 19,3% | 18,8% | 19,4% |
| EPS (đồng) | 2.069 | 2.372 | 2.819 | 3.367 |
| % YoY | 45,7% | 19.3% | 18,8% | 19.4% |
| NIM (%) | 5,85% | 5,94% | 6,14% | 6,18% |
| Tỷ lệ CASA (%) | 14,1% | 15,1% | 16,1% | 17,1% |
| Nợ xấu/cho vay (%) | 4,20% | 3,70% | 3,75% | 3,55% |
| Chi phà tÃn dụng (%) | 4,0% | 3,7% | 3,7% | 3,6% |
| Chi phÃ/thu nháºp (%) | 23,0% | 24,5% | 25,5% | 26,0% |
| P/B (lần) | 1,1x | 1,0x | 0,9x | 0,8x |
| P/E (lần) | 9,7x | 8,1x | 6,8x | 5,7x |
| ROE (%) | 11,0% | 12,4% | 13,6% | 14,8% |
| ROA (%) | 1,8% | 1,8% | 1,8% | 1,8% |
Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025
So sánh với các ngân hà ng và VNI
| Chỉ số P/E (trượt) | VPB | Peers | VNI |
|---|---|---|---|
| P/E (trượt) | 9,7x | 8,4x | 14,6x |
| P/B (hiện tại) | 1,1x | 1,4x | 1,7x |
| ROE | 11,0% | 19,2% | 13,1% |
| ROA | 1,8% | 1,7% | 2,0% |
Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025
Dư bạo năm 2025 chi tiết
| Tỷ đồng | 2024 | Dự báo 2025 cũ | Dự báo 2025 mới | Dự báo 2025 mới s/v 2024 |
|---|---|---|---|---|
| NII | 49.080 | 59.376 | 58.183 | 18,5% |
| **Thu nháºp phà ròng *** | 6.954 | 9.438 | 7.459 | 7,3% |
| Tổng thu nháºp ngoà i lãi (NOII) | 13.175 | 16.586 | 15.688 | 19,1% |
| TOI | 62.255 | 75.962 | 73.870 | 18,7% |
| OPEX | (14.340) | (18.991) | (18.098) | 26,2% |
| PPOP | 47.915 | 56.972 | 55.772 | 16,4% |
| Chi phà dự phòng | (27.903) | (34.379) | (31.684) | 13,6% |
| Lợi nhuáºn ròng | 15.779 | 16.960 | 18.823 | 19,3% |
| NIM (%) | 5,85% | 6,29% | 5,94% | 9 điểm cb |
| Lợi suất IEA (%) | 9,55% | 10,32% | 9,90% | 35 điểm cb |
| COF (%) | 4,42% | 4,62% | 4,57% | 15 điểm cb |
| Tỷ lệ CASA (%)* | 14,1% | 17,4% | 15,1% | 1,0 điểm % |
| CIR (%) | 23,0% | 25,0% | 24,5% | 1,5 điểm % |
| Tỷ lệ nợ xấu (NPL) (%) | 4,20% | 4,24% | 3,70% | -50 điểm cb |
| Tổng dư nợ cho vay (tỷ đồng) | 692.876 | 789.601 | 846.172 | 22,1% |
| Tiá» n gửi KH (tá»· đồng) | 485.667 | 620.643 | 616.797 | 27,0% |
| Giấy tỠcó giá (tỷ đồng) | 66.976 | 57.703 | 83.720 | 25,0% |
| Tổng tà i sản (tỷ đồng) | 923.848 | 1.082.932 | 1.121.785 | 21,4% |
| Tổng vốn sở hữu (tỷ đồng) | 147.275 | 154.710 | 157.454 | 6,9% |
| ROAE (%) | 11,4% | 11,3% | 12,4% | 0,9 điểm % |
| ROAA (%) | 1,9% | 1,7% | 1,8% | 0,0 điểm % |
| LDR quy định (%) | 81,6% | 78,7% | 78,9% | -2,7 điểm % |
Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025
Tóm tăt định giá
| (Tá»· đồng) | Giá trị hợp lý | Trá»ng số | Äóng góp |
|---|---|---|---|
| Phương pháp thu nháºp thặng dư | 199.413 | 50% | 99.707 |
| Phương pháp P/B mục tiêu tại 1,3x | 197.164 | 50% | 98.582 |
| Äịnh giá tổng hợp | 198.289 | ||
| Cổ phiếu lưu hà nh (tỷ đồng) | 7,934 | ||
| Giá mục tiêu (TP) | 25.000 | ||
| Giá hiện tại | 19.250 | ||
| Tỷ lệ tăng | +29,9% | ||
| Lợi suất cổ tức | 5,2% | ||
| Tổng mức sinh lỠi dự phóng (%) | +35,1% | ||
| P/B năm 2024 theo giá mục tiêu | 1,3x | ||
| Khuyến nghị | BUY |
Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025
So sánh với các ngân hà ng (dự báo năm 2024, 2025F, 2026F)
| Mã | Vốn hóa (tỷ USD) | P/E | P/B | ROE | ROA | Tỷ lệ đòn bẩy | Tỷ lệ nợ xấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 2025F 2026F | 2024 2025F 2026F | 2024 2025F 2026F | 2024 2025F 2026F | TTM | 2024 | ||
| ACB | 4,6 | 7,2 5,7 5,0 | 1,41 1,18 0,99 | 22,4% 22,8% 21,8% | 2,22% 2,22% 2,18% | 10,4 | 1,51% |
| BID | 10,9 | 12,9 11,5 10,3 | 1,97 1,63 1,41 | 19,2% 18,0% 17,2% | 0,97% 0,97% 0,97% | 19,1 | 1,41% |
| CTG | 8,9 | 10,6 8,8 7,4 | 1,52 1,30 1,11 | 18,5% 18,8% 18,9% | 1,15% 1,15% 1,15% | 15,9 | 1,25% |
| MBB | 5,8 | 6,5 5,9 4,9 | 1,30 1,09 0,91 | 22,1% 20,4% 20,1% | 2,21% 2,21% 2,21% | 9,6 | 1,62% |
| VCB | 21,6 | 17,7 15,8 14,0 | 2,78 2,18 1,93 | 18,6% 16,6% 16,2% | 1,72% 1,72% 1,72% | 10,5 | 0,96% |
| STB | 2,8 | 8,0 5,7 4,5 | 1,33 1,09 0,88 | 20,0% 23,0% 23,8% | 1,42% 1,42% 1,42% | 13,6 | 2,40% |
| HDB | 3,1 | 6,4 5,6 4,9 | 1,45 1,00 0,83 | 26,7% 23,8% 22,5% | 1,96% 1,96% 1,96% | 12,3 | 1,98% |
| TCB | 7,7 | 9,2 7,6 6,2 | 1,36 1,19 1,03 | 15,6% 16,7% 17,8% | 2,35% 2,35% 2,35% | 6,6 | 1,12% |
| TPB | 1,5 | 6,4 5,2 4,3 | 1,04 0,85 0,71 | 17,3% 19,0% 18,0% | 1,57% 1,57% 1,57% | 11,1 | 1,52% |
| VIB | 2,3 | 8,4 7,2 5,9 | 1,43 1,27 1,10 | 18,1% 19,0% 20,2% | 1,60% 1,60% 1,60% | 11,8 | 3,51% |
| LPB | 4,0 | 8,7 10,3 10,2 | 2,01 1,74 1,49 | 25,1% 20,2% 17,3% | 2,18% 2,18% 2,18% | 11,7 | 1,57% |
| Median | 8,4 7,2 5,9 | 1,43 1,19 1,03 | 19,2% 19,0% 18,9% | 1,72% 1,72% 1,72% | 11,7 | 1,52% | |
| VPB | 6,0 | 9,4 8,2 6,9 | 1,09 1,02 0,94 | 11,4% 12,4% 13,6% | 1,84% 1,84% 1,84% | 6,3 | 4,20% |
Nguồn: Dư liệu ngân hà ng, Vietcap (dư liệu tÃnh đến ngà y 25/03/2025)
Báo cáo tà i chÃnh dá»± báo (2024-2027F)
BÃO CÃO KQKD (tá»· đồng)
| Chỉ tiêu | 2024 | 2025F | 2026F | 2027F |
|---|---|---|---|---|
| Thu nháºp lãi vay | 80.112 | 96.908 | 120.122 | 144.038 |
| Chi phà lãi vay | (31.031) | (38.725) | (49.069) | (59.643) |
| Thu nháºp lãi thuần | 49.080 | 58.183 | 71.053 | 84.395 |
| Thu nháºp từ phà dịch vụ | 6.126 | 7.045 | 8.807 | 10.128 |
| Thu nháºp ngoà i lãi khác | 7.048 | 8.642 | 10.083 | 10.899 |
| Tổng thu nháºp ngoà i lãi | 13.175 | 15.688 | 18.890 | 21.026 |
| Tổng thu nháºp từ HÄKD | 62.255 | 73.870 | 89.942 | 105.421 |
| Chi phà ngoà i lãi | (14.340) | (18.098) | (22.935) | (27.410) |
| Chi phà quản lý khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng chi phà hoạt động | (14.340) | (18.098) | (22.935) | (27.410) |
| LN từ HÄKD trước dá»± phòng | 47.915 | 55.772 | 67.007 | 78.012 |
| Chi phà dự phòng | (27.903) | (31.684) | (37.766) | (43.073) |
| Thu nháºp/chi phà khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 20.013 | 24.088 | 29.241 | 34.939 |
| Thuế | (4.026) | (4.846) | (5.882) | (7.029) |
| LN ròng | 15.987 | 19.242 | 23.359 | 27.910 |
| Lợi Ãch CÄTS | (208) | (419) | (991) | (1.194) |
| LNST – CÄTS | 15.779 | 18.823 | 22.368 | 26.716 |
| LN ròng được chia (tr) | 7.934 | 7.934 | 7.934 | 7.934 |
| Số cp bình quân gia quyỠn (tr) | 7.934 | 7.934 | 7.934 | 7.934 |
| EPS (đồng) | 2.069 | 2.372 | 2.819 | 3.367 |
| DPS (đồng) | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025
Bảng CÄKT (tá»· đồng)
| Chỉ tiêu | 2024 | 2025F | 2026F | 2027F |
|---|---|---|---|---|
| TiỠn và tương đương tiỠn | 2.148 | 2.680 | 3.282 | 3.856 |
| Tiá» n gửi tại NHNN | 14.327 | 17.217 | 21.513 | 25.944 |
| Tiá» n gửi tại và cho vay các TCTD khác | 134.644 | 127.901 | 166.757 | 187.069 |
| Äầu tư ngắn hạn | 65.701 | 60.378 | 64.085 | 70.493 |
| Cho vay khách hà ng | 676.546 | 826.518 | 984.097 | 1.153.917 |
| Chứng khoán đầu tư – HTM | 993 | 144 | 21 | 3 |
| Äầu tư dà i hạn | 189 | 189 | 189 | 189 |
| Tà i sản và trang thiết bị | 2.024 | 2.141 | 2.277 | 2.434 |
| Tà i sản khác | 27.276 | 84.617 | 100.875 | 118.446 |
| Tổng tà i sản | 923.848 | 1.121.785 | 1.343.095 | 1.562.352 |
| Nợ NHNN | 6 | 7 | 9 | 10 |
| Huy động & vay liên ngân hà ng | 201.756 | 241.009 | 282.779 | 325.196 |
| Vốn cho vay & ủy thác khác | 11 | 5 | 3 | 1 |
| Tiá» n gửi khách hà ng | 485.667 | 616.797 | 764.828 | 902.497 |
| Công cụ tà i chÃnh khác | 28 | 0 | 0 | 0 |
| Giấy tỠcó giá | 66.976 | 83.720 | 100.464 | 120.556 |
| Nợ khác | 22.129 | 22.793 | 23.477 | 24.181 |
| Tổng nợ | 776.572 | 964.331 | 1.171.558 | 1.372.441 |
| Vốn CSH của cổ đông | 141.905 | 151.664 | 164.756 | 181.936 |
| Lợi Ãch CÄTS | 5.370 | 5.790 | 6.781 | 7.975 |
| Tổng nợ và vốn CSH | 923.848 | 1.121.785 | 1.343.095 | 1.562.352 |
Nguồn: Báo cáo Vietcap, 27/03/2025
Rủi ro cǧn lưu ý
Mặc dù triển vá» vọng tăng trưởng tương đối tÃch cá»±c, Vietcap cÅ©ng lưu ý má»™t số rủi ro tiá» m È©n:
- NIM thấp hÆ¡n kỳ vá»ng: Áp lá»±c tăng chi phà vốn và cạnh tranh lãi suất cho vay có thể ảnh hưởng đến NIM.
- Thách thức trong kiểm soát chi phà tÃn dụng: Trong bối cảnh kinh tế vốn còn nhiá» u biến động, việc kiểm soát chất lượng tà i sản và chi phà tÃn dụng là má»™t thá» thách.
Khuyến nghị đầu tư
Vietcap duy trì khuyến nghị MUA đối vá»›i cổ phiếu VPB vá»›i giá mục tiêu 25.000 đồng/cổ phiếu, dá»±a trên tiá» m năng tăng trưởng lá»›n từ các yếu tố động lá»±c đã phân tÃch. Nhà đầu tư nên cân nhắc kỹ các yếu tố rủi ro và tiệm năng trưởng để đưa ra quyết định đầu tư.
Hy vá»ng bà i phân tÃch nà y cung cấp đủ thông tin chi tiết mà bạn cần. Nếu bạn có bất kỳ câu há»̉i nà o, đừng ngần ngại há»̉i nhé!
Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây