Cổ phiếu PPC MUA – Báo cáo định giá lần đầu – FPTS – 28/03/2025

Phân tích chi tiết hoạt động kinh doanh và tài chính CTCP Nhiệt Điện Phả Lại (PPC) dựa trên Báo cáo định giá lần đầu

Ngành Điện và Triển vọng Đầu tư

Báo cáo định giá lần đầu cổ phiếu PPC của FPT Securities khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 13.950 đồng/cp, cao hơn 19,2% so với giá đóng cửa ngày 27/03/2025 (11.700 đồng/cp). Khuyến nghị này dựa trên các triển vọng đầu tư chính:

  • Nhu cầu tiêu thụ điện cao và tình trạng thiếu điện ở miền Bắc: Dự báo nhu cầu tiêu thụ điện tăng trưởng khoảng 10%/năm giai đoạn 2025-2030 theo Đề án Điều chỉnh Quy hoạch điện VIII. Miền Bắc đối diện nguy cơ thiếu điện do hạn chế phát triển năng lượng tái tạo, trong khi nhu cầu dự báo tăng 10,5% nhưng nguồn cung chỉ tăng 4,3%/năm. Điều này đảm bảo duy trì sản lượng cao cho các nhà máy nhiệt điện như PPC.
  • Sản lượng điện phục hồi ổn định sau sự cố kỹ thuật: PPC đã khắc phục sự cố kỹ thuật kéo dài giai đoạn 2020-2023. Đến tháng 09/2024, tất cả các tổ máy đã vận hành bình thường, giúp sản lượng điện dần phục hồi ổn định.
  • Dòng tiền cải thiện nhờ khoản đầu tư dài hạn: PPC đầu tư 2.500 tỷ đồng vào các công ty ngành điện, chủ yếu HND và QTP, mang lại cổ tức tiền mặt trung bình 300 tỷ đồng/năm giai đoạn 2020-2024 (tỷ suất sinh lời 11,8%/năm). Dòng tiền này cao hơn đáng kể so với dòng tiền tự do (FCF) chỉ đạt 100 tỷ đồng/năm.

Yếu tố cần theo dõi:

  • Tình hình thủy văn: Thủy điện chiếm 43% tổng công suất điện miền Bắc và được ưu tiên huy động. Mưa ít sẽ làm tăng huy động nhiệt điện, ngược lại mưa nhiều sẽ giảm sản lượng nhiệt điện.
  • Chính sách về môi trường: Nhiệt điện than chịu áp lực lớn từ các quy định về phát thải khí và bụi, có thể làm tăng chi phí tuân thủ hoặc siết chặt vận hành, đặc biệt với nhà máy có tuổi thọ cao như PPC.

Tổng quan doanh nghiệp:

CTCP Nhiệt điện Phả Lại (PPC) là công ty con của Tổng Công ty Phát điện 2 (EVNGENCO2), thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN). PPC sở hữu hai nhà máy nhiệt điện Phả Lại 1 và Phả Lại 2 với tổng công suất 1.040 MW.

Cơ cấu cổ đông (27/03/2025):

Cổ đông Tỷ lệ sở hữu
EVNGENCO2 51%
Công ty TNHH Năng lượng REE 20%
Quỹ đầu tư Samarang Ucits 6%
Khác 23%

Thông tin về công ty con và công ty liên kết:

Tên đơn vị Mối quan hệ Vốn điều lệ (tỷ đồng) Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Nhiệt điện Hải Phòng Công ty liên kết 5.000 25%

Chuỗi giá trị sản xuất điện và hoạt động kinh doanh:

PPC hoạt động trong chuỗi giá trị ngành điện, tập trung vào khâu sản xuất điện. EVN và Bộ Công Thương kiểm soát các khâu điều độ, truyền tải, phân phối và bán lẻ.

Cơ cấu chi phí sản xuất của PPC:

Chi phí sản xuất Tỷ trọng
Chi phí nhiên liệu 82,1%
Sửa chữa TSCĐ
Nhân công
Thuế và phí
Khấu hao 1%
Khác

Chi phí nhiên liệu chiếm tỷ trọng lớn nhất (82,1%), trong đó than cám 5a là nhiên liệu chính (95% chi phí nhiên liệu). Khấu hao chiếm tỷ trọng thấp (1%) do nhà máy đã hết khấu hao từ năm 2016. Tuy nhiên, chi phí bảo dưỡng và sửa chữa lớn máy móc chiếm khoảng 6,4% cơ cấu chi phí.


Sản lượng than nhập khẩu của Việt Nam 2017-2024 (Triệu tấn):

Năm Sản lượng
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024 63,8

Công nghệ một số nhà máy nhiệt điện:

Nhà máy Công nghệ Thông số hơi Hiệu suất thiết kế Hiệu suất hao nhiệt tinh (KJ/KWh) Tỷ lệ điện tự dùng Loại than sử dụng Tuổi thọ vận hành
Hải Phòng (HND) Lò than phun 170 Bar 40,34% 10,722 8,93% Than cám 5a, 6a 15 năm
Quảng Ninh (QTP) Lò than phun 170 Bar >39% 10,771 9,45% Than cám 5b, 14 năm
Phả Lại 1 (PPC) Lò than phun 100 Bar 28-30% 14,181 9,7% Than cám 5a, 5b 40 năm
Phả lại 2 (PPC) Lò than phun 170 Bar 38% 11,019 Than cám 5a, 5b 25 năm
Cẩm Phả (NCP) Lò CFB 167 Bar 39,5% n/a 11,92% Than cám 6b 15 năm
Ninh Bình (NBP) Lò than phun 100 Bar 28-30% n/a Than cám 50 năm

Suất tiêu hao than và chi phí nhiên liệu bình quân năm 2023:

Nhà máy Suất tiêu hao than (g/kWh) Chi phí nhiên liệu bình quân (VNĐ/kWh)
NBP 575 740
NCP 564 600
PPC 574 1.537
QTP 562 625
HND 558 700

Suất tiêu hao than của PPC:

Năm Suất tiêu hao than thực tế (g/kWh) Suất tiêu hao than hợp đồng (g/kWh)
2019 576 468
2020 573 473
2021 571 472
2022 574 431
2023 574 456

Sản lượng và doanh thu của PPC (Triệu kWh, Nghìn tỷ đồng):

Năm Sản lượng sản xuất (trái) Doanh thu bán điện (phải)
2016 6.600
2017 6.700
2018 7.100
2019 6.900
2020 6.700
2021 4.700
2022 4.000
2023 4.500
2024 5.600

Chi phí cố định bình quân của PPC (VNĐ/kWh):

Năm Chi phí cố định bình quân
2018
2019
2020
2021 346,04
2022
2023
2024

Biên lợi nhuận gộp của PPC (%):

Năm Biên lợi nhuận gộp
2018 13%
2019 15%
2020 12%
2021 -6%
2022 7%
2023 1%
2024 3%

Tỷ trọng Qc của PPC giai đoạn 2018-2024 (%):

Năm Tỷ trọng Qc
2018 77%
2019 88%
2020 91%
2021 100%
2022 100%
2023 100%
2024 81%

Danh mục đầu tư tài chính dài hạn của PPC (tỷ đồng):

STT Công ty Vốn góp Tỷ trọng (%) Tỷ lệ sở hữu Ngành nghề
1 Công ty Nhiệt điện Hải Phòng 1.451 57% 25,97% Sản xuất điện
2 Công ty Nhiệt điện Quảng Ninh 817,3 32% 16,35% Sản xuất điện
3 Công ty Cổ phần phát triển Điện lực Việt Nam 100,0 4% 10,61% Sản xuất điện
4 Công ty Cổ phần EVN Quốc tế 70,8 3% 19,3% Sản xuất điện
5 Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn 50,25 2% 15% Sản xuất điện
6 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa 46,5 2% 1% Sản xuất điện

Dòng tiền tự do và trả nợ của HND giai đoạn 2016-2024 (Tỷ đồng):

Năm FCF Vay ròng FCF+Vay ròng
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023 948,7
2024 544,8

Dòng tiền tự do và trả nợ vay của QTP giai đoạn 2016-2024 (Tỷ đồng):

Năm FCF Vay ròng FCF+Vay ròng
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023 1.192,9
2024 1.069,4

Dự phóng lợi nhuận sau thuế của HND và QTP (Tỷ đồng):

Năm HND QTP
2021 455
2022 441
2023 422
2024 547
2025F 650 675
2026F 675 675
2027F 675 675
2028F 675 675
2029F 675 675

Tóm tắt Báo cáo Tài chính Dự phóng:

HĐKD 2023 2024 2025F 2026F
Doanh thu thuần 8,5 7.681 8.400 8.731
Giá vốn hàng bán 5.777 7.451 7.976 8.272
Lợi nhuận gộp 36 230 424 459
Lợi nhuận thuần HĐKD -80 84 278 305
Lợi nhuận trước thuế 383 435 557 585
LNST công ty mẹ 380 424 445 467
EPS (đ/cp) 1.186 1.366 1.432

Chỉ tiêu tài chính dự phóng:

Chỉ tiêu 2023 2024 2025F 2026F
Tỷ suất lợi nhuận gộp 0,6% 3,0% 5,1% 5,3%
Tỷ suất LNST 6,5% 5,5% 5,3% 5,4%
ROE DuPont 7,6% 8,9% 9,7% 10,1%
ROA DuPont 6,7% 7,5% 7,9% 8,1%
Tỷ suất EBIT/doanh thu 6,6% 5,7% 6,6% 6,7%
LNTT/EBIT 99,9% 99,9% 99,9% 99,9%
LNST/LNTT 99,4% 97,6% 80,0% 80,0%
Vòng quay tổng tài sản 1,0 1,4 1,5 1,5
Đòn bẩy tài chính 1,1 1,2 1,2 1,2
Chỉ số thanh toán hiện hành 3,8 2,7 2,9 2,9
Chỉ số thanh toán nhanh 2,9 2,0 2,1 2,1
Chỉ số thanh toán tiền mặt 0,2 0,0 0,1 0,0
Nợ / Tài sản 0,1 0,2 0,2 0,2
Nợ / VCSH 0,2 0,2 0,2 0,2
Nợ ngắn hạn / VCSH 0,2 0,2 0,2 0,2
Nợ dài hạn / VCSH 0,0 0,0 0,0 0,0
Khả năng trả lãi vay 911,6 905,7 1160 1219

Dự phóng sản lượng điện thương phẩm và giá bán điện:

  • Giá Pc (VNĐ/kWh): Dự kiến ổn định quanh mức 1.850 VNĐ/kWh giai đoạn 2025-2029F.
  • Giá Pm (VNĐ/kWh): Dự kiến giảm nhẹ từ 1.748 VNĐ/kWh năm 2025 xuống 1.637 VNĐ/kWh năm 2029F.
  • Giá điện trung bình (VNĐ/kWh): Dự kiến giảm nhẹ từ 1.854 VNĐ/kWh năm 2025 xuống 1.737 VNĐ/kWh năm 2029F.

Dự phóng doanh thu và tỷ suất lợi nhuận:

  • Doanh thu (Nghìn tỷ đồng): Dự kiến tăng từ 8.400 năm 2025F lên 9.104 năm 2029F.
  • Tỷ suất LNG (%): Dự kiến tăng nhẹ từ 5% năm 2025F lên 5% năm 2029F.
  • Tỷ suất LNST (%): Dự kiến ổn định quanh mức 5% giai đoạn 2025-2029F.

Định giá và khuyến nghị:

FPT Securities sử dụng phương pháp chiết khấu dòng tiền tự do (FCFE và FCFF) để định giá cổ phiếu PPC. Kết quả định giá bình quân là 13.950 VNĐ/cp.

Kết quả định giá:

STT Phương pháp định giá chiết khấu dòng tiền Kết quả (VNĐ/cp) Trọng số
1 Dòng tiền tự do chủ sở hữu (FCFE) 13.945 50%
2 Dòng tiền tự do doanh nghiệp (FCFF) 13.955 50%
Bình quân giá các phương pháp (VNĐ/cp) 13.950

Khuyến nghị: MUA

Lưu ý: Bài phân tích này dựa trên các thông tin và số liệu từ báo cáo định giá lần đầu của FPT Securities. Nhà đầu tư nên tham khảo báo cáo đầy đủ và tự đưa ra quyết định đầu tư của mình.

Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây

Các bài viết liên quan đến cổ phiếu :

  • 2026-04-24 Cổ phiếu PPC – Tiềm năng điều chỉnh tăng dài hạn từ dự án nâng cấp xử lý khí thải, nhưng lợi nhuận cốt lõi quý 1 yếu cho thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với năm 2026 – Báo cáo ĐHCĐ bất thường & Báo cáo KQKD
  • 2026-03-11 Cổ phiếu PPC – KQKD quý 4/2025 tích cực dù sản lượng giảm, nhờ khoản doanh thu chênh lệch tỷ giá – Báo cáo KQKD
  • 2025-10-21 Cổ phiếu PPC – LNST sau lợi ích CĐTS 9 tháng giảm 81% YoY do sản lượng thấp đi kèm với chênh lệch giá thu hẹp, thấp hơn kỳ vọng – Báo cáo KQKD
  • 2025-09-16 Cổ phiếu PPC THEO DÕI – CHỜ MUA – Báo cáo cập nhật định giá – FPTS – 12/09/2025
  • 2025-07-31 Cổ phiếu PVS -NewsUpdateReport
  • 2025-06-27 Cổ phiếu MWG _ValuationUpdate_Jun25
  • 2025-04-02 Cổ phiếu PPC MUA – Báo cáo định giá lần đầu – FPTS – 28/03/2025
  • Viết một bình luận