Phân tích Chi tiết Kết quả Kinh doanh và Triển vọng của Imexpharm (IMP) theo Báo cáo FPTS (24/06/2025)
Dựa trên báo cáo cập nhật định giá về CTCP Dược phẩm Imexpharm (HSX: IMP) của FPT Securities ngày 24 tháng 06 năm 2025, dưới đây là phân tích chi tiết về kết quả kinh doanh, tình hình tài chính và triển vọng của doanh nghiệp.
1. Tổng quan Kết quả Kinh doanh Q1/2025 và Năm 2024
Trong năm 2024, Doanh thu thuần của IMP đạt 2.205 tỷ đồng, tăng trưởng 10,6% so với năm trước. Lợi nhuận trước thuế (LNTT) đạt 404 tỷ đồng, tăng trưởng 7,2%. Lợi nhuận sau thuế (LNST) đạt 321 tỷ đồng, tăng trưởng 7,0%.
Đáng chú ý, Quý 1 năm 2025 ghi nhận kết quả kinh doanh tích cực với Doanh thu thuần đạt 594 tỷ đồng, tăng trưởng 21,0% so với cùng kỳ năm trước và hoàn thành 22,4% kế hoạch năm 2025. Lợi nhuận trước thuế đạt 95 tỷ đồng (+22,5% YoY) và Lợi nhuận sau thuế đạt 74 tỷ đồng (+20,3% YoY).
Bảng: Kết quả Kinh doanh (Tỷ đồng)
| Khoản mục | 2024 | %YoY | 1Q2025 | %YoY | %KH25 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu | 2.513 | 18,9% | 671 | 23,3% | 22,5% |
| Kênh OTC | 1.075 | -0,7% | 326 | 24,5% | 26,1% |
| Kênh ETC | 1.378 | 55,9% | 345 | 26,5% | 21,1% |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 308 | 156,7% | 77 | 44,4% | – |
| Doanh thu thuần | 2.205 | 10,6% | 594 | 21,0% | 22,4% |
| Giá vốn hàng bán | 1.350 | 14,0% | 360 | 15,6% | – |
| Lợi nhuận gộp | 856 | 5,5% | 234 | 29,5% | – |
| Tỷ suất LNG | 38,8% | -1,9 đpt | 39,5% | +2,6 đpt | – |
| Chi phí bán hàng | 312 | 0,6% | 98 | 41,4% | – |
| CPBH/DTT | 14,1% | -1,4 đpt | 16,4% | +2,4 đpt | – |
| Chi phí QLDN | 128 | 6,7% | 37 | 27,6% | – |
| CP QLDN/DTT | 5,8% | -0,2 đpt | 6,2% | +0,3 đpt | – |
| Lợi nhuận trước thuế | 404 | 7,2% | 95 | 22,5% | 19,3% |
| Tỷ suất LNTT | 18,3% | -0,6 đpt | 16,0% | +0,2 đpt | – |
| Lợi nhuận sau thuế | 321 | 7,0% | 74 | 20,3% | – |
| Nguồn: IMP, FPTS tổng hợp |
2. Phân tích theo Kênh Phân phối (ETC & OTC)
Kết quả kinh doanh tích cực trong Q1/2025 đến từ sự tăng trưởng mạnh mẽ ở cả hai kênh phân phối chính:
-
Kênh ETC (Ethical Drugs – Bán cho bệnh viện):
- Năm 2024, doanh thu kênh ETC đạt 1.378 tỷ đồng, tăng trưởng ấn tượng 55,9% so với năm trước.
- Q1/2025, doanh thu ETC tiếp tục tăng trưởng 26,5% YoY, đạt 345 tỷ đồng.
- Động lực tăng trưởng chính đến từ kênh ETC-Đối tác, với doanh thu ước đạt 1.102 tỷ đồng (+58,4% YoY) trong năm 2024 và 276 tỷ đồng (+26,5% YoY) trong Q1/2025. Số lượng nhà thầu trúng thầu của IMP cũng tăng mạnh, ước đạt 189 (+43,2% YoY) năm 2024 và 92 (+50,8% YoY) Q1/2025. Kênh ETC-Đối tác hoạt động hiệu quả nhờ tiết kiệm chi phí đấu thầu, mở rộng độ bao phủ bệnh viện (ước đạt 70% năm 2024) và cải thiện dòng tiền.
- Thuốc kháng sinh là dòng sản phẩm chủ lực tại kênh ETC. Doanh thu từ thuốc kháng sinh ước đạt 1.249 tỷ đồng (+92,5% YoY) năm 2024 và 262 tỷ đồng (+35,4% YoY) Q1/2025. IMP dẫn đầu thị phần thuốc kháng sinh trúng thầu tại kênh ETC với 13% thị phần trong năm 2024.
- Thuốc kháng sinh dạng tiêm đạt tiêu chuẩn EU-GMP của IMP đóng vai trò quan trọng. IMP là doanh nghiệp nội địa duy nhất sở hữu dây chuyền sản xuất thuốc kháng sinh tiêm đạt EU-GMP (tính đến 24/04/2025). Các sản phẩm này có giá bán cao hơn các dạng bào chế khác và ước tính đóng góp 66,7% giá trị thuốc kháng sinh trúng thầu tại kênh ETC năm 2024.
- Bảng: IMP dẫn đầu thị phần thuốc kháng sinh trúng thầu trong năm 2024
| Công ty | Thị phần (%) |
| :——————- | :———– |
| IMP | 13 |
| Pharbaco | – |
| Minh Dân | – |
| Tenamyd | – |
| ACS Dobfar | – |
| Pymepharco | – |
| VCP | – |
| Polfa Tarchomin | – |
| S.C. Antibiotice | – |
| Wyeth Lederle S.R.L | – |
| Fareva Mirabel | – |
| DBD | – |
Nguồn: Bảo hiểm Xã hội Việt Nam, FPTS tổng hợp và ước tính
-
Kênh OTC (Over-The-Counter – Bán lẻ, nhà thuốc):
- Doanh thu kênh OTC năm 2024 ghi nhận đi ngang ở mức 1.075 tỷ đồng (-0,7% YoY) do nhu cầu tiêu thụ yếu.
- Trong Q1/2025, doanh thu kênh OTC tăng trưởng tích cực 24,5% YoY, đạt 326 tỷ đồng.
- Sự phục hồi của kênh OTC trong Q1/2025 đến từ (1) nhu cầu tiêu thụ ở kênh bán lẻ và (2) tăng trưởng mạnh mẽ của doanh thu từ các chuỗi nhà thuốc. Doanh thu từ chuỗi nhà thuốc đạt 55,4 tỷ đồng (+135% YoY), phản ánh xu hướng người tiêu dùng ưu tiên mua thuốc tại các chuỗi hiện đại.
- Doanh thu kênh bán lẻ Q1/2025 tăng trưởng 22,8% YoY, đạt 234,7 tỷ đồng. Sự tăng trưởng này được thúc đẩy bởi sự phục hồi nhu cầu ở thị trường miền Trung (+10,2% YoY), miền Nam (+7,6% YoY) và đặc biệt là sự mở rộng thị trường mới ở miền Bắc (+69% YoY). IMP đã thay đổi chiến lược bán hàng tại miền Bắc, tập trung thâm nhập vào các nhà thuốc tư nhân truyền thống và tăng cường quảng bá.
- Chi phí bán hàng Q1/2025 tăng 41,4% YoY, đạt 98 tỷ đồng, chiếm 16,4% Doanh thu thuần (tăng 2,3 đpt YoY), chủ yếu do chi cho hoạt động mở rộng và quảng bá tại miền Bắc.
- Doanh thu kênh bán buôn Q1/2025 giảm 17% YoY, đạt 39,1 tỷ đồng, do cạnh tranh gia tăng từ chuỗi nhà thuốc và lượng hàng tồn kho cuối năm 2024 còn cao.
3. Triển vọng Kinh doanh 2025F-2029F
FPTS dự phóng Doanh thu thuần và Lợi nhuận trước thuế của IMP trong năm 2025 lần lượt đạt 2.604 tỷ đồng (+18,1% YoY) và 421 tỷ đồng (+4,3% YoY), tương ứng 98% và 85% kế hoạch của doanh nghiệp. Dự phóng lợi nhuận thận trọng hơn do giả định chi phí bán hàng duy trì ở mức cao.
Trong giai đoạn 2025F-2029F, doanh thu thuần và lợi nhuận trước thuế của IMP kỳ vọng tăng trưởng với tốc độ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) lần lượt đạt 14,1% và 20,9%.
Bảng: Dự phóng Doanh thu và Lợi nhuận của IMP (Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2025F-2029F CAGR | Giả định |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | +18,1% | +14,1%/năm | |
| Kênh ETC | +17% | +15,9%/năm | Doanh thu dự phóng đạt 1.618 tỷ đồng (+17% YoY) trong năm 2025 và tăng trưởng với tốc độ trung bình đạt 15,9% trong giai đoạn 2025F-2029F nhờ (1) triển vọng tích cực ở dòng thuốc kháng sinh với nhu cầu tiêu thụ tăng và khả năng sản xuất thuốc chất lượng cao; cộng thêm (2) môi trường chính sách thuận lợi. |
| Kênh OTC | +15% | +10,5%/năm | Doanh thu ước tính đạt 1.236 tỷ đồng (+15% YoY) trong năm 2025 và tăng trưởng với CAGR = 10,5% trong giai đoạn 2025F-2029F nhờ nhu cầu tiêu thụ phục hồi và kế hoạch mở rộng doanh thu tại thị trường miền Bắc. |
| Biên lợi nhuận gộp | 39% | 39%-41% | Biên lợi nhuận gộp của IMP kỳ vọng duy trì ở mức 39% trong năm 2025 và cải thiện lên 41% trong giai đoạn 2025F-2029F nhờ tập trung vào dòng thuốc kháng sinh tiêm có biên lợi nhuận cao. |
| Chi phí bán hàng/DTT | 15,5% | 15%-14% | Giai đoạn 2025F-2027F, chi phí bán hàng/doanh thu duy trì ở mức cao 15,0%-15,5% do mở rộng hệ thống phân phối tại kênh OTC; và giảm nhẹ xuống 14% khi hệ thống bán hàng đã đi vào ổn định. |
| Lợi nhuận sau thuế | +5,1% | +21%/năm | Dự báo lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 337 tỷ đồng (+5,1% YoY), dựa trên giả định thuế TNDN là 20%. Giai đoạn 2025F-2029F giữ nguyên giả định này. |
| Nguồn: FPTS tổng hợp và dự phóng |
4. Các Yếu tố Theo dõi quan trọng
-
Dự án Nhà máy IMP5 (Tổ hợp Nhà máy Dược phẩm Cát Khánh):
- Đây là dự án kỳ vọng tạo động lực tăng trưởng dài hạn cho IMP.
- Tiến độ: Đã nhận bàn giao đất (03/2025), thông qua triển khai xây dựng (05/2025). Hoàn tất thủ tục pháp lý dự kiến 09/2025 (có thể chậm do sáp nhập tỉnh).
- Các sản phẩm sản xuất tại IMP5 là thuốc ngoài kháng sinh (tim mạch, tiểu đường, tiêu hóa,…), giúp mở rộng danh mục sản phẩm và giảm cạnh tranh so với việc chỉ tập trung vào kháng sinh.
- Bảng: Thông tin chi tiết về Dự án Tổ hợp Nhà máy Dược phẩm Cát Khánh (IMP5)
| Hạng mục | Chi tiết |
| :———————— | :—————————————— |
| Công suất thiết kế dự kiến | 1,4 tỷ đvsp (~83% công suất hiện tại) |
| Tiêu chuẩn nhà máy | EU-GMP |
| Dòng thuốc dự kiến | Thuốc ngoài kháng sinh (tim mạch, tiểu đường, tiêu hóa,…) |
| Địa điểm xây dựng | Cụm công nghiệp Quảng Khánh (giai đoạn 1), tỉnh Đồng Tháp |
| Tổng mức đầu tư | 1.495 tỷ đồng |
| Nguồn vốn đầu tư dự kiến | Vốn chủ sở hữu 20%: 300 tỷ đồng
Vốn vay 80%: 1.195 tỷ đồng |
| Tiến độ triển khai | Khởi công: Q4/2025
Hoàn thành: Cuối 2028
Vận hành: 2028-2030 |
Nguồn: Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐQT-IMP, FPTS tổng hợp
-
Thông tin M&A với Livzon Pharmaceutical Group (Trung Quốc):
- Ngày 22/05/2025, Livzon thông báo mua lại 64,81% cổ phần tại IMP thông qua công ty con Lian SGP Holding Pte. Ltd.
- Giá trị thương vụ ước đạt khoảng 5.731 tỷ đồng, tương ứng mức giá trung bình 57.400 đồng/cổ phiếu, cao hơn 13,4% so với giá đóng cửa phiên cùng ngày. Giá mua được xác định dựa trên vốn hóa bình quân 30 ngày và phí bù quyền kiểm soát (ước tính 22%).
- Bảng: Thông tin chi tiết về giao dịch M&A
| Tên cổ đông | % cổ phần tại ngày 22/05/2025 | Giá trị mua lại (tỷ VNĐ) |
| :————————– | :—————————- | :———————– |
| SK Investment Vina III Pte. Ltd. | 47,69% | 4.216 |
| Sunrise Kim Investment JSC | 9,75% | 863 |
| KBA Investment JSC | 7,37% | 652 |
| Tổng | 64,81% | 5.731 |
Nguồn: Livzon, IMP, FPTS tổng hợp - Thương vụ này giúp Livzon mở rộng thị trường quốc tế và kỳ vọng hỗ trợ IMP trong nghiên cứu, sản xuất các thuốc đặc trị trong tương lai.
5. Định giá và Khuyến nghị
FPTS tiến hành định giá IMP bằng phương pháp kết hợp chiết khấu dòng tiền (FCFF và FCFE).
- Giá trị cổ phiếu IMP theo bình quân các phương pháp là 48.300 VNĐ/cp, thấp hơn 5,5% so với giá đóng cửa ngày 23/06/2025 (51.100 VNĐ/cp).
- Khuyến nghị hiện tại là THEO DÕI cho mục tiêu trung và dài hạn. Nhà đầu tư có thể theo dõi bán ở mức 51.700 VNĐ/cp (tương đương chênh lệch 7% so với giá đóng cửa).
Bảng: Tổng hợp Định giá
| STT | Phương pháp | Kết quả (VNĐ/cp) | Trọng số |
|---|---|---|---|
| 1 | Chiết khấu dòng tiền tự do doanh nghiệp (FCFF) | 48.279 | 50% |
| 2 | Chiết khấu dòng tiền tự do vốn chủ sở hữu (FCFE) | 48.326 | 50% |
| Bình quân các phương pháp (VNĐ/cp) | 48.300 | ||
| Nguồn: FPTS tổng hợp |
Bảng: Các giả định theo phương pháp chiết khấu dòng tiền
| Giả định mô hình | 06/2025 | Thay đổi so với T05/2025 | Giả định mô hình | 06/2025 | Thay đổi so với T05/2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| WACC | 9,01% | +0,1 đpt | Phần bù rủi ro | 9,88% | -0,5 đpt |
| Chi phí sử dụng nợ | 7,7% | +0,1 đpt | Hệ số Beta | 0,6 | – |
| Chi phí sử dụng vốn | 9,08% | +0,1 đpt | Tăng trưởng dài hạn | 2% | – |
| Lãi suất phi rủi ro | 3,04% | +0,4 đpt | Thời gian dự phóng | 5 năm | – |
| Nguồn: FPTS tổng hợp |
Bảng: Kết quả định giá theo phương pháp chiết khấu dòng tiền
| Tổng hợp định giá FCFF | Giá trị (triệu VNĐ) |
|---|---|
| Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền doanh nghiệp | 7.296.149 |
| (+) Tiền mặt và đầu tư tài chính ngắn hạn | 303.983 |
| (-) Nợ ngắn hạn và dài hạn | 86.122 |
| Giá trị vốn chủ sở hữu | 7.436.989 |
| Số cổ phiếu lưu hành (triệu cp) | 154 |
| Giá mục tiêu (VNĐ/cp) | 48.279 |
| Tổng hợp định giá FCFE | Giá trị (triệu VNĐ) |
|---|---|
| Giá trị vốn chủ sở hữu | 7.444.211 |
| Giá mục tiêu (VNĐ/cp) | 48.326 |
| Nguồn: FPTS tổng hợp |
Bảng: Lịch sử khuyến nghị trước đó (Từ báo cáo trước)
| Khuyến nghị | Thời gian | Giá khuyến nghị điều chỉnh (VNĐ/cp) | Giá mục tiêu điều chỉnh (VNĐ/cp) | Báo cáo chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| MUA | 07/2024 | 34.400 | 40.250 | Báo cáo cập nhật định giá |
| Nguồn: FPTS tổng hợp |
6. Tóm tắt Báo cáo Tài chính
Bảng: Hoạt động kinh doanh (Tỷ đồng)
| Khoản mục | 2023A | 2024A | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.994 | 2.205 | 2.604 | 3.070 |
| Giá vốn hàng bán | (1.184) | (1.350) | (1.589) | (1.842) |
| Lợi nhuận gộp | 811 | 856 | 1.016 | 1.228 |
| Chi phí bán hàng | (310) | (312) | (404) | (461) |
| Chi phí quản lí DN | (120) | (128) | (161) | (190) |
| Lợi nhuận thuần HĐKD | 381 | 415 | 451 | 577 |
| (Lỗ)/lãi HĐTC | (1) | (8) | (26) | (21) |
| Lợi nhuận khác | 3 | 1 | 2 | 3 |
| LNTT, lãi vay | 383 | 408 | 427 | 559 |
| Chi phí lãi vay | (6) | (3) | (6) | (4) |
| LNTT | 377 | 404 | 421 | 555 |
| Thuế TNDN | (78) | (83) | (89) | (117) |
| LNST CT Mẹ | 300 | 321 | 333 | 439 |
| Lợi ích cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LNST CT Mẹ | 300 | 321 | 333 | 439 |
| EPS (₫) | 2 | 2 | 2 | 2 |
| EBITDA | 464 | 515 | 607 | 741 |
| Khấu hao, dự phòng | 80 | 107 | 180 | 182 |
| Tăng trưởng doanh thu | 21% | 11% | 18% | 18% |
| Tăng trưởng LN HĐKD | 29% | 9% | 9% | 28% |
| Tăng trưởng EBIT | 30% | 6% | 5% | 31% |
Bảng: Cân đối kế toán (Tỷ đồng)
| Khoản mục | 2023A | 2024A | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Tài sản | ||||
| Tiền, tương đương tiền | 199 | 304 | 642 | 868 |
| Các khoản phải thu | 297 | 384 | 423 | 497 |
| Hàng tồn kho | 699 | 705 | 834 | 1.006 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 12 | 17 | 16 | 20 |
| Tổng tài sản ngắn hạn | 1.207 | 1.410 | 1.915 | 2.390 |
| Tài sản CĐHH | 936 | 859 | 698 | 534 |
| Nguyên giá | 1.553 | 1.577 | 1.596 | 1.614 |
| Khấu hao lũy kế | -617 | -718 | -898 | -1.080 |
| Đầu tư tài chính dài hạn | 71 | 67 | 67 | 67 |
| Tài sản dài hạn khác | 131 | 126 | 124 | 174 |
| Xây dựng cơ bản dở dang | 47 | 44 | 131 | 218 |
| Tổng tài sản dài hạn | 1.185 | 1.095 | 1.020 | 994 |
| Tổng Tài sản | 2.393 | 2.505 | 2.934 | 3.385 |
| Nợ & Vốn chủ sở hữu | ||||
| Vay và nợ ngắn hạn | 49 | 86 | 59 | 75 |
| Các khoản phải trả | 224 | 195 | 327 | 331 |
| Quỹ khen thưởng | 35 | 40 | 48 | 56 |
| Nợ ngắn hạn | 308 | 322 | 434 | 462 |
| Vay và nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng nợ | 308 | 322 | 434 | 462 |
| Vốn góp chủ sở hữu | 700 | 1.540 | 1.694 | 1.864 |
| Thặng dư | 507 | 187 | 187 | 187 |
| LN chưa phân phối | 440 | 321 | 468 | 704 |
| Các khoản khác | 437 | 135 | 151 | 167 |
| Lợi ích cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.085 | 2.183 | 2.500 | 2.922 |
| Tổng cộng nguồn vốn | 2.393 | 2.505 | 2.934 | 3.385 |
Bảng: Lưu chuyển tiền tệ (Tỷ đồng)
| Khoản mục | 2023A | 2024A | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Tiền đầu năm | 390 | 199 | 304 | 642 |
| Lợi nhuận sau thuế | 293 | 333 | 333 | 439 |
| Khấu hao | 83 | 106 | 180 | 182 |
| Dự phòng | (2) | 2 | 0 | 0 |
| Thay đổi VLĐ và điều chỉnh | (413) | (224) | (42) | (304) |
| Tiền từ hoạt động KD | (40) | 216 | 471 | 316 |
| Thanh lý tài sản cố định | 3 | 5 | 0 | 0 |
| Chi mua sắm TSCĐ | (64) | (97) | (106) | (106) |
| Các HĐ đầu tư khác | 140 | (35) | 0 | 0 |
| Tiền từ HĐ đầu tư | 79 | (127) | (106) | (106) |
| Thay đổi nợ | (46) | 37 | (27) | 15 |
| Tăng (giảm) vốn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | (67) | (70) | 0 | 0 |
| Các hoạt động TC khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền từ hoạt động TC | (112) | (33) | (27) | 15 |
| Tổng lưu chuyển tiền tệ | (73) | 56 | 338 | 226 |
| Chênh lệch tỷ giá | (0) | 0 | 0 | 0 |
| Tiền cuối năm | 199 | 304 | 642 | 868 |
Bảng: Các chỉ số hiệu quả hoạt động
| Chỉ số hiệu quả vận hành | 2023A | 2024A | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Thời gian luân chuyển tiền | 151,0 | 189,6 | 173,3 | 171,7 |
| Số ngày phải thu | 51,9 | 56,3 | 56,6 | 54,7 |
| Số ngày tồn kho | 175,1 | 189,9 | 176,7 | 182,2 |
| Số ngày phải trả | 76,0 | 56,6 | 60,0 | 65,2 |
| COGS / Hàng tồn kho | 2,7 | 1,9 | 2,3 | 2,2 |
Bảng: Các chỉ số khả năng sinh lời
| Chỉ số khả năng sinh lời | 2023A | 2024A | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất lợi nhuận gộp | 41% | 39% | 39% | 40% |
| Tỷ suất LNST | 15% | 15% | 13% | 14% |
| ROE DuPont | 15% | 15% | 14% | 16% |
| ROA DuPont | 13% | 13% | 12% | 14% |
| Tỷ suất EBIT/doanh thu | 19% | 18% | 16% | 18% |
| LNTT/EBIT | 98% | 99% | 99% | 99% |
| LNST/LNTT | 79% | 79% | 80% | 80% |
| Vòng quay tổng tài sản | 0,9 | 0,9 | 1,0 | 1,0 |
| Đòn bẩy tài chính | 1,2 | 1,1 | 1,2 | 1,2 |
Bảng: Các chỉ số Thanh khoản / Đòn bẩy tài chính
| Chỉ số TK/Đòn bẩy TC | 2023A | 2024A | 2025F | 2026F |
|---|---|---|---|---|
| CS thanh toán hiện hành | 3,9 | 4,4 | 4,4 | 5,2 |
| CS thanh toán nhanh | 1,6 | 2,2 | 2,5 | 3,0 |
| CS thanh toán tiền mặt | 0,6 | 0,9 | 1,5 | 1,9 |
| Nợ / Tài sản | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nợ / Vốn CSH | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 |
| Nợ ngắn hạn / Vốn CSH | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 |
| Nợ dài hạn / Vốn CSH | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Khả năng TT lãi vay | 63,5 | 116,8 | 76,3 | 144,6 |
| Nguồn: FPTS tổng hợp |
Bài viết trên chỉ tóm tắt một phần bài phân tích. Xem bài phân tích đầy đủ: tại đây